Foran Mining Corp. engages in the provision of acquisition, exploration, and development of mineral resource properties. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 167 full-time employees. The Company’s McIlvenna Bay project is located within the documented traditional territory of the Peter Ballantyne Cree Nation, comprises the infrastructure and works related to development activities of the Company, and hosts the McIlvenna Bay Deposit and Tesla Zone. The firm also owns the Bigstone Deposit, a resource-development stage deposit located 25 kilometers (km) southwest of the McIlvenna Bay Property. The company holds a total of 111 mineral claims and one mineral lease, covering approximately 136,124 hectares (ha), which are part of the McIlvenna Bay Project. The company holds an option to acquire the Denare West property, consisting of 10 mineral claims covering approximately 21,066 ha. The company also holds an option to acquire the Hanson Lake Property, consisting of a single claim located approximately five km northwest of the McIlvenna Bay Deposit and covering over 4,510 ha.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
02/28/2025
08/31/2024
02/29/2024
08/31/2023
Doanh thu
6
4
2
4
2
5
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
0%
0%
-20%
-33%
0%
Chi phí doanh thu
3
1
1
1
1
1
Lợi nhuận gộp
3
2
0
3
1
3
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
0
0
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
47
39
7
18
5
--
Lợi nhuận trước thuế
50
42
8
22
6
9
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
50
42
8
22
6
9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
79%
91%
33%
144%
0%
-123%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15
15
15
15
15
16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-6%
-6%
3%
EPS (Làm loãng)
3.39
2.8
0.57
1.46
0.45
0.63
Tăng trưởng EPS
76%
92%
27%
132%
15%
-125%
Lưu thông tiền mặt tự do
50
41
8
22
6
9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50%
50%
0%
75%
50%
60%
Lợi nhuận hoạt động
50%
50%
0%
75%
50%
60%
Lợi nhuận gộp
833.33%
1,050%
400%
550%
300%
180%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
833.33%
1,025%
400%
550%
300%
180%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
3
2
0
3
1
3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
50%
50%
0%
75%
50%
60%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Foran Mining Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Templeton Emerging Markets Fund Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FMCXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Templeton Emerging Markets Fund Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Foran Mining Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Templeton Emerging Markets Fund Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Die Attach, với doanh thu 474,096,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Templeton Emerging Markets Fund Inc, với doanh thu 207,171,000.
Foran Mining Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Templeton Emerging Markets Fund Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Foran Mining Corporation có nợ không?
không có, Templeton Emerging Markets Fund Inc có nợ là 0
Foran Mining Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Templeton Emerging Markets Fund Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành