FinecoBank SpA engages in the provision of banking, trading, and investing solutions. The company is headquartered in Reggio Nell'Emilia, Reggio Emilia. The company went IPO on 2014-07-02. The firm focuses on operating as FinTech bank through online platform and network of financial advisors. The company operates through three segments: Banking, Brokerage and Investing. Banking segment includes current account services, payment services and the issuance of debit, credit and prepaid cards, mortgages, overdrafts and personal loans. Brokerage segment includes providing order execution services on behalf of customers with direct access to stock markets and opportunity of trading CFDs, futures, options, bonds, ETFs and certificates. Investing segment includes asset management activities, placement and distribution services, insurance and pension products, as well as investment advisory services, among others. The firm operates locally.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,405
935
939
872
604
494
Chi phí thuế thu nhập
432
288
286
263
175
113
Lợi nhuận ròng
973
647
652
609
428
380
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
-1%
7%
42%
13%
18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
611.49
611.49
612.31
611.79
609.93
611.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.59
1.05
1.05
0.99
0.7
0.62
Tăng trưởng EPS
1%
0%
6%
42%
13%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
136
1,122
255
-229
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
25
27
26
26
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.74%
30.8%
30.45%
30.16%
28.97%
22.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FinecoBank Banca Fineco S.p.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FinecoBank Banca Fineco S.p.A. có tổng tài sản là $37,295, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $647
Tỷ lệ tài chính chính của FNBKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FinecoBank Banca Fineco S.p.A. là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của FinecoBank Banca Fineco S.p.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FinecoBank Banca Fineco S.p.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Banking and Related Activities, với doanh thu 1,313,797,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Italy là thị trường chính cho FinecoBank Banca Fineco S.p.A., với doanh thu 1,313,797,000.
FinecoBank Banca Fineco S.p.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FinecoBank Banca Fineco S.p.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $647
FinecoBank Banca Fineco S.p.A. có nợ không?
có, FinecoBank Banca Fineco S.p.A. có nợ là 34,742
FinecoBank Banca Fineco S.p.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FinecoBank Banca Fineco S.p.A. có tổng cộng 611.49 cổ phiếu đang lưu hành