Goldsky Resources Corp. engages in the acquisition, exploration and evaluation of mineral properties. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The company went IPO on 2015-09-28. The Company’s flagship asset is the Barsele gold project in central Sweden. The firm owns a district-scale license position surrounding Barsele totaling approximately 80,000 hectares on Sweden’s Gold Line greenstone belt comprised of two additional projects (Paubacken and Storjuktan). The Paubacken Project is located in the central portion of the Gold Line belt located in north-west Sweden. The Storjuktan Project is located in the northern regions of the Gold Line belt. Additionally, in central Finland, the Company is the 100%-owner of a district-scale position covering the entire underexplored Oijarvi greenstone belt, including Kylmakangas deposit. The Kylmakangas Au-Ag deposit is the known gold occurrence in the underexplored Oijarvi Greenstone Belt located in central Finland. The company is also the 100% owner of the Rajapalot gold cobalt project situated in northern Finland.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
0
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
0
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
39
25
4
6
3
4
Nghiên cứu và Phát triển
11
3
1
2
4
1
Chi phí hoạt động
51
29
5
8
7
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-50
-28
-5
-8
-7
-6
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-50
-28
-5
-8
-7
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
213%
367%
25%
300%
133%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
181.34
181.34
96.42
76.06
68.46
66.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
172%
172%
61%
55%
48%
67%
EPS (Làm loãng)
-0.27
-0.15
-0.06
-0.11
-0.11
-0.09
Tăng trưởng EPS
8%
70%
1%
91%
56.99%
2,688%
Lưu thông tiền mặt tự do
-24
-5
-4
-7
-5
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
0%
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-51
-29
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
0
0
--
--
--
--
EBIT
-51
-29
-6
-8
-7
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của First Nordic Metals Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), First Nordic Metals Corp. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FNMCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của First Nordic Metals Corp. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của First Nordic Metals Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
First Nordic Metals Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Operating Division, với doanh thu 3,356,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho First Nordic Metals Corp., với doanh thu 3,357,200,000.
First Nordic Metals Corp. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, First Nordic Metals Corp. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
First Nordic Metals Corp. có nợ không?
không có, First Nordic Metals Corp. có nợ là 0
First Nordic Metals Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
First Nordic Metals Corp. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành