Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
425
425
486
439
302
260
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
-13%
11%
45%
16%
-7%
Chi phí doanh thu
239
239
279
261
186
155
Lợi nhuận gộp
186
186
206
177
115
105
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
106
106
99
85
66
58
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
126
126
114
98
77
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
3
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
43
43
86
72
50
27
Chi phí thuế thu nhập
12
12
28
18
14
7
Lợi nhuận ròng
30
30
56
52
35
20
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-46%
-46%
8%
49%
75%
-23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
21.65
21.66
21.67
21.67
21.67
21.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.41
1.41
2.6
2.43
1.65
0.92
Tăng trưởng EPS
-46%
-46%
7%
47%
79%
-25%
Lưu thông tiền mặt tự do
-17
-17
-55
-29
17
40
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.76%
43.76%
42.38%
40.31%
38.07%
40.38%
Lợi nhuận hoạt động
13.88%
13.88%
18.72%
17.99%
12.58%
14.23%
Lợi nhuận gộp
7.05%
7.05%
11.52%
11.84%
11.58%
7.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4%
-4%
-11.31%
-6.6%
5.62%
15.38%
EBITDA
80
77
106
92
50
49
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.82%
18.11%
21.81%
20.95%
16.55%
18.84%
D&A cho EBITDA
21
18
15
13
12
12
EBIT
59
59
91
79
38
37
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.88%
13.88%
18.72%
17.99%
12.58%
14.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.9%
27.9%
32.55%
25%
28%
25.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TFF Group là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của FRFTF là gì?
Doanh thu của TFF Group được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TFF Group có lợi nhuận không?
TFF Group có nợ không?
TFF Group có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.7
Giá mở cửa
$20.14
Phạm vi ngày
$20.14 - $20.14
Phạm vi 52 tuần
$20.14 - $42.75
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
1.65
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$436.6M
TFF GROUP là gì?
TFF Group engages in the manufacture of barrels and oak casks for wine and whisky. The company is headquartered in Saint-Romain-Au-Mont-D Or, Auvergne-Rhone-Alpes and currently employs 1,613 full-time employees. The firm has four core businesses: stave milling, cooperage, cask manufacturing and oak wine-aging products. Tonnellerie Francois Freres SA also offers oak products for oenology, where the wine is put in contact with wood in varied forms and has developed products for the alcohol maturing and aging market, especially the whisky market. The firm offers four brands of barrels: Exclusif, Privilege, Classique and Horizon. The firm operated through its subsidiaries, including Sogibois, Bouyoud, Treuil, Francois Inc, Classic Oak New Zealand, Demptos Napa, among others. The firm has operating units in France, the United States, Spain, Hungary, South Africa, China, New Zealand, Australia and Ireland.