Forvia SE is a holding company, which engages in the manufacturing and supply of automotive components. The company is headquartered in Nanterre, Ile-De-France and currently employs 137,657 full-time employees. The firm reports its activities into four main segments: Faurecia Seating, Faurecia Interiors, Faurecia Clarion Electronics and Faurecia Clean Mobility. The Faurecia Seating develops seat systems that optimize the comfort and safety of users. The company also develops solutions for thermal and postural comfort, health and wellness and advanced safety. The Faurecia Interiors segment develops full interior systems, including instrument panels, door panels, center consoles as well as smart surfaces, solutions for intuitive human machine interfaces and personalized cabin climate comfort and air quality. The Faurecia Clarion Electronics segment develops and produces in-vehicle infotainment, full digital sound design, advanced driver assistance, connectivity & cloud services for customers globally. The Faurecia Clean Mobility segment develops solutions to drive mobility and industry toward zero emissions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
21,346
21,346
21,878
27,247
24,574
15,618
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
-20%
11%
56.99%
8%
Chi phí doanh thu
18,185
18,185
18,710
23,585
21,442
13,734
Lợi nhuận gộp
3,161
3,161
3,167
3,662
3,132
1,883
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,044
1,044
1,138
1,270
1,175
691
Nghiên cứu và Phát triển
808
808
830
927
897
344
Chi phí hoạt động
2,033
2,033
2,160
2,391
2,262
1,128
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-96
-96
-89
-33
-103
-35
Lợi nhuận trước thuế
-809
-809
183
605
-67
276
Chi phí thuế thu nhập
386
386
245
232
177
139
Lợi nhuận ròng
-2,091
-2,091
-185
222
-382
-79
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,030%
1,030%
-183%
-158%
384%
-79%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
197.01
196.97
196.81
197.6
174
152
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
14%
14%
0%
EPS (Làm loãng)
-10.61
-10.61
-0.94
1.12
-2.19
-0.51
Tăng trưởng EPS
1,041%
1,029%
-184%
-151%
329%
-80%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,245
1,245
561
455
343
197
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.8%
14.8%
14.47%
13.44%
12.74%
12.05%
Lợi nhuận hoạt động
5.28%
5.28%
4.6%
4.66%
3.54%
4.84%
Lợi nhuận gộp
-9.79%
-9.79%
-0.84%
0.81%
-1.55%
-0.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.83%
5.83%
2.56%
1.66%
1.39%
1.26%
EBITDA
1,308
1,308
1,197
1,464
1,060
849
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.12%
6.12%
5.47%
5.37%
4.31%
5.43%
D&A cho EBITDA
180
180
190
193
190
93
EBIT
1,128
1,128
1,007
1,271
870
756
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.28%
5.28%
4.6%
4.66%
3.54%
4.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-47.71%
-47.71%
133.87%
38.34%
-264.17%
50.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Forvia SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Forvia SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,091
Tỷ lệ tài chính chính của FURCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Forvia SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $108.36.
Doanh thu của Forvia SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Forvia SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Seating, với doanh thu 8,634,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other European Countries là thị trường chính cho Forvia SE, với doanh thu 7,963,600,000.
Forvia SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Forvia SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,091