Fuse Battery Metals, Inc. operates as an exploration stage company engaged in the acquisition, exploration, and development of energy metal projects. The company is headquartered in Coquitlam, British Columbia. The company went IPO on 2000-11-07. The company is exploring two mineral properties in the Timiskaming District of Ontario known as the Glencore Bucke and Teledyne Cobalt Properties. The Properties are in Bucke and Lorrain Townships, six kilometers east-northeast of Cobalt, Ontario. The Glencore Bucke property consists of two patented mining claims totaling over 16.2 hectares (ha) in area and sits along the west boundary of Fuse’s Teledyne Cobalt Project. The Teledyne Cobalt Project is in Bucke and Lorrain Townships, and consists of five patented mining claims totaling 79.1 ha, and 46 unpatented mining claim cells totaling approximately 700 ha. Its lithium properties include Lithium Springs Property and Monitor Valley North Property. Its Lithium Springs Property is located at the southern end of Black Rock Desert, Nevada. Monitor Valley North Property is in Monitor Valley, Nevada.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
1
2
0
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4
0
1
2
0
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
--
--
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-4
-4
-1
-2
0
-1
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-4
-4
-1
-2
0
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
300%
300%
-50%
--
-100%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
37.58
37.58
37.54
29.4
21.8
69.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
28%
35%
-68%
419%
EPS (Làm loãng)
-0.12
-0.12
-0.04
-0.08
-0.02
-0.02
Tăng trưởng EPS
114.99%
184%
-50%
279%
1%
-76%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
0
-2
0
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-4
0
-1
-2
0
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fuse Battery Metals Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fuse Battery Metals Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của FUSEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fuse Battery Metals Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fuse Battery Metals Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fuse Battery Metals Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Overseas Art Study Services, với doanh thu 34,259,829 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Fuse Battery Metals Inc., với doanh thu 37,247,042.
Fuse Battery Metals Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fuse Battery Metals Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Fuse Battery Metals Inc. có nợ không?
không có, Fuse Battery Metals Inc. có nợ là 0
Fuse Battery Metals Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fuse Battery Metals Inc. có tổng cộng 37.58 cổ phiếu đang lưu hành