Genpact Ltd. engages in the business process management, outsourcing, shared services and information outsourcing. The company employs 146,500 full-time employees The company went IPO on 2007-08-02. The firm leverages process intelligence and artificial intelligence to deliver measurable outcomes. The firm's segments include Financial Services, Consumer and Healthcare, and High Tech and Manufacturing. Its Financial Services segment covers services the Company provides to clients in the banking, capital markets and insurance sectors. Its core operations services for these clients include customer onboarding, customer service, collections, and others. Its Consumer and Healthcare segment covers services it provides to clients in the consumer goods, retail, life sciences and healthcare sectors. The core operations services it provides to these clients include demand generation, sensing and planning, supply chain planning and management, and others. The firm's High Tech and Manufacturing segment covers services it provides to clients in the high-tech hardware, high-tech software and manufacturing sectors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
5,161
1,296
1,319
1,291
1,254
1,214
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
7%
6%
7%
7%
7%
Chi phí doanh thu
3,287
824
836
821
804
785
Lợi nhuận gộp
1,873
471
482
469
450
428
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,075
270
277
262
266
241
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,108
273
284
270
270
245
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
20
0
3
6
10
1
Lợi nhuận trước thuế
748
193
188
189
176
175
Chi phí thuế thu nhập
179
46
45
43
44
44
Lợi nhuận ròng
569
147
143
145
132
130
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
13%
1%
10%
9%
12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
172.84
172.84
174.99
176.1
177.05
178.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-2%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
3.29
0.85
0.81
0.82
0.74
0.73
Tăng trưởng EPS
12%
17%
3%
12%
11%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
651
-54
264
288
152
17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.29%
36.34%
36.54%
36.32%
35.88%
35.25%
Lợi nhuận hoạt động
14.82%
15.27%
14.93%
15.41%
14.27%
15.07%
Lợi nhuận gộp
11.02%
11.34%
10.84%
11.23%
10.52%
10.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.61%
-4.16%
20.01%
22.3%
12.12%
1.4%
EBITDA
859
218
223
225
200
204
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.64%
16.82%
16.9%
17.42%
15.94%
16.8%
D&A cho EBITDA
94
20
26
26
21
21
EBIT
765
198
197
199
179
183
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.82%
15.27%
14.93%
15.41%
14.27%
15.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.93%
23.83%
23.93%
22.75%
25%
25.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genpact Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genpact Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của G là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genpact Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Genpact Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genpact Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Tech and Manufacturing, với doanh thu 1,998,379,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, India là thị trường chính cho Genpact Ltd, với doanh thu 2,982,991,000.
Genpact Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genpact Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0