Galway Metals, Inc. engages in .the acquisition, exploration, and development of mineral resource properties. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The company went IPO on 2013-01-04. The firm is focused on advancing its 100%-owned open-pitable flagship Clarence Stream gold project in southwest New Brunswick. The firm has a 100% undivided interest in the Clarence Stream gold project, which is located approximately 70 kilometers (km) south-southwest of Fredericton in south-western New Brunswick, Canada. Its land position comprises over 60,465 hectares (149,412 acres) with 65 km of strike length (and a width of up to 28 km) along the Sawyer Brook Fault System. The firm has an undivided 100% ownership interest in the former producing, high grade Estrades mine, related Newiska concessions, and adjacent Casa Berardi claims in western Quebec, Canada, located approximately 95 km north of the town of La Sarre. The claims are contiguous and comprise 31 km of strike.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
1
2
2
3
5
Nghiên cứu và Phát triển
5
4
3
11
15
7
Chi phí hoạt động
9
6
6
14
19
12
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
1
3
3
0
Lợi nhuận trước thuế
-9
-5
-5
-10
-16
-11
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-9
-5
-5
-10
-16
-11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
125%
0%
-50%
-38%
45%
83%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
108.21
83.49
72.19
64.08
58.69
49.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
27%
16%
13%
9%
18%
-56.99%
EPS (Làm loãng)
-0.09
-0.06
-0.07
-0.16
-0.27
-0.23
Tăng trưởng EPS
54%
-7%
-55%
-39%
16%
352%
Lưu thông tiền mặt tự do
-7
-5
-5
-14
-18
-9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-9
-6
-6
-14
-19
-12
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-9
-6
-6
-14
-19
-12
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Galway Metals Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Galway Metals Inc. có tổng tài sản là $18, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
Tỷ lệ tài chính chính của GAYMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Galway Metals Inc. là 9, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Galway Metals Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Galway Metals Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Transportation, với doanh thu 172,485,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Galway Metals Inc., với doanh thu 422,700,000,000.
Galway Metals Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Galway Metals Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
Galway Metals Inc. có nợ không?
có, Galway Metals Inc. có nợ là 2
Galway Metals Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Galway Metals Inc. có tổng cộng 95 cổ phiếu đang lưu hành