Greenbrier Cos., Inc. engages in the design, manufacture, and marketing of railroad freight car equipment. The company is headquartered in Lake Oswego, Oregon and currently employs 11,000 full-time employees. The firm designs, builds and markets freight railcars in North America, Europe and Brazil. The company is a provider of freight railcar wheel services, parts, maintenance and retrofitting services in North America through its maintenance services business unit. The company owns a lease fleet of approximately 15,500 railcars that originate primarily from its manufacturing operations. The firm offers railcar management, regulatory compliance services and leasing services to railroads and other railcar owners in North America. Its products include freight railcars, tank cars, intermodal railcars, automotive and sustainable conversions. Its North American management services business offers a range of software and services that include railcar maintenance management, railcar accounting services, total fleet management, fleet logistics, administration and railcar re-marketing.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2026
02/28/2026
11/30/2025
08/31/2025
05/31/2025
Doanh thu
2,629
576
587
706
759
842
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-26%
-32%
-23%
-19%
-28%
3%
Chi phí doanh thu
2,231
495
518
602
615
691
Lợi nhuận gộp
397
81
69
103
143
151
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
243
55
57
59
70
65
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
243
55
57
59
70
65
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
127
15
11
45
54
79
Chi phí thuế thu nhập
36
3
1
12
19
18
Lợi nhuận ròng
107
18
15
36
36
60
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-53%
-70%
-71%
-35%
-41%
82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.74
31.74
31.73
31.86
31.74
32.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-5%
-1%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
3.36
0.59
0.47
1.14
1.15
1.86
Tăng trưởng EPS
-53%
-68%
-70%
-33%
-40%
76%
Lưu thông tiền mặt tự do
-112
-286
128
18
26
56
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.1%
14.06%
11.75%
14.58%
18.84%
17.93%
Lợi nhuận hoạt động
5.85%
4.34%
2.04%
6.09%
9.61%
10.09%
Lợi nhuận gộp
4.06%
3.12%
2.55%
5.09%
4.74%
7.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.26%
-49.65%
21.8%
2.54%
3.42%
6.65%
EBITDA
282
57
43
75
105
114
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.72%
9.89%
7.32%
10.62%
13.83%
13.53%
D&A cho EBITDA
128
32
31
32
32
29
EBIT
154
25
12
43
73
85
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.85%
4.34%
2.04%
6.09%
9.61%
10.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.34%
20%
9.09%
26.66%
35.18%
22.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Greenbrier Companies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Greenbrier Companies Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GBX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Greenbrier Companies Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Greenbrier Companies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Greenbrier Companies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manufacturing, với doanh thu 2,991,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Greenbrier Companies Inc, với doanh thu 2,431,300,000.
Greenbrier Companies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Greenbrier Companies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Greenbrier Companies Inc có nợ không?
không có, Greenbrier Companies Inc có nợ là 0
Greenbrier Companies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Greenbrier Companies Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành