Gecoss Corp. engages in the sale and lease of construction materials, industrial equipment, and related machineries. The company is headquartered in Bunkyo-Ku, Tokyo-To and currently employs 1,379 full-time employees. The firm has two business segments. The Temporary Steel segment is engaged in the leasing and sale of temporary steel for construction materials, the design and building of temporary works, as well as the production and sale of specially processed products. The Construction Machinery segment is engaged in the leasing of construction machinery.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
115,285
111,550
128,194
120,521
113,997
110,206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-13%
6%
6%
3%
-4%
Chi phí doanh thu
89,179
88,240
106,129
100,782
94,985
90,239
Lợi nhuận gộp
26,106
23,310
22,065
19,739
19,012
19,967
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17,669
16,459
15,821
15,236
14,306
13,895
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
17,668
16,459
15,821
15,236
14,307
13,895
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
175
81
54
39
75
56
Lợi nhuận trước thuế
8,791
6,794
6,407
5,102
4,771
6,494
Chi phí thuế thu nhập
2,766
2,251
1,993
1,674
1,447
1,946
Lợi nhuận ròng
5,919
4,543
4,414
3,428
3,326
4,549
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
37%
3%
28.99%
3%
-27%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
33.64
33.7
33.79
36.07
36.39
36.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-6%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
175.92
134.78
130.61
95.03
91.38
124.98
Tăng trưởng EPS
37%
3%
37%
4%
-27%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
5,303
-1,187
112
6,046
5,815
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.64%
20.89%
17.21%
16.37%
16.67%
18.11%
Lợi nhuận hoạt động
7.31%
6.14%
4.87%
3.73%
4.12%
5.5%
Lợi nhuận gộp
5.13%
4.07%
3.44%
2.84%
2.91%
4.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
4.75%
-0.92%
0.09%
5.3%
5.27%
EBITDA
--
10,157
9,652
7,793
7,561
8,871
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.1%
7.52%
6.46%
6.63%
8.04%
D&A cho EBITDA
--
3,306
3,408
3,290
2,856
2,799
EBIT
8,438
6,851
6,244
4,503
4,705
6,072
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.31%
6.14%
4.87%
3.73%
4.12%
5.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.46%
33.13%
31.1%
32.81%
30.32%
29.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gecoss Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gecoss Corporation có tổng tài sản là $107,073, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,543
Tỷ lệ tài chính chính của GCSSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gecoss Corporation là 2.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,309.59.
Doanh thu của Gecoss Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gecoss Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Heavy Temporary Construction, với doanh thu 98,172,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Gecoss Corporation, với doanh thu 111,550,000,000.
Gecoss Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gecoss Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,543
Gecoss Corporation có nợ không?
có, Gecoss Corporation có nợ là 40,791
Gecoss Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gecoss Corporation có tổng cộng 33.64 cổ phiếu đang lưu hành