Godolphin Resources Ltd. engages in the provision of exploration of gold and copper. The company is headquartered in Orange, New South Wales. The company went IPO on 2019-12-18. The Company’s projects located within the Lachlan Fold Belt, New South Wales (NSW), consisting of gold-copper and rare earth elements in the province of Australia. The Company’s tenements cover over 3,500 square kilometers (km2) of ground prospective for gold, silver, base metals and rare earths. The firm's projects include Narraburra Rare Earth Element Project, Yeoval Porphyry gold-copper-molybdenum-rhenium project, Lewis Ponds, Copper Hill East porphyry copper project, Gundagai gold-copper project, and Mt Aubrey epithermal gold-silver project. Its other rare earth element project consists of EL9506 - Bingara (New South Wales). The Narraburra Rare Earth Element Project is comprised of two tenements, EL 8420 and EL 9258, along with tenements EL 9628 and EL9258 for a total project area of 571 kilometers (km). The 100% owned Lewis Ponds project covers approximately 148 km2 located 15 km east of Orange (EL5583).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
0
0
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
1
0
0
0
0
1
Chi phí hoạt động
3
1
1
1
1
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-2
-1
-1
-1
-1
-1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
--
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-2
-1
-1
-1
-1
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
0%
0%
0%
-50%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
544.01
544.01
417.63
253.17
213.89
162.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
114.99%
114.99%
95%
55%
80%
49%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
-0.01
Tăng trưởng EPS
-53%
-50%
-55%
-40%
-67%
-44%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2
-1
-1
-1
0
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
-1
--
-1
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
0%
--
0%
--
D&A cho EBITDA
--
--
0
--
0
--
EBIT
-3
-1
-1
-1
-1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
--
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Godolphin Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Godolphin Resources Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GDPHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Godolphin Resources Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Godolphin Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Godolphin Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Space-based Intelligence & Artificial Intelligence Services, với doanh thu 65,116,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Rest of World là thị trường chính cho Godolphin Resources Limited, với doanh thu 60,346,000.
Godolphin Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Godolphin Resources Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Godolphin Resources Limited có nợ không?
không có, Godolphin Resources Limited có nợ là 0
Godolphin Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Godolphin Resources Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành