Geodrill Ltd. engages in the provision of mineral exploration drilling services. The firm operates in approximately two continents and seven countries, namely Ghana, Burkina Faso, Cote d’Ivoire, Mali in West Arica; Egypt in North Africa; and Peru and Chile in South America. The firm provides Reverse Circulation, Diamond Core, Deep Directional Navi Drilling, Air-Core, Grade Control, Geo-Tech, and Water Borehole drilling services to intermediate and junior mining companies and operates a fleet of multi-purpose rigs in Africa. Its fleet stands at approximately 96 rigs and 102 drills and is made up of over nine types, including EDM 2000 multi-purpose (qty. 6), Sandvik DE 810 multi-purpose (qty. 11), Sandvik DE 740 core (qty. 10), Sandvik DE 710 core (qty. 10), X1200 Multi-Purpose (1), X900 Multi-Purpose (17), Austex X350 RC / Grade Control (qty. 2), Austex X300 Air-core (qty. 7), and LM90 (qty. 7).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
184
184
143
130
138
115
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
28.99%
10%
-6%
20%
40%
Chi phí doanh thu
151
151
108
99
98
85
Lợi nhuận gộp
33
33
34
30
40
30
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18
18
11
18
11
10
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
20
20
12
20
13
11
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
16
16
17
8
27
19
Chi phí thuế thu nhập
18
18
8
4
8
5
Lợi nhuận ròng
-1
-1
9
3
18
14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-111%
-111%
200%
-83%
28.99%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
47.15
47.16
47.61
46.9
47
45.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
2%
0%
4%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.03
-0.03
0.19
0.08
0.4
0.31
Tăng trưởng EPS
-119%
-117%
134%
-79%
28.99%
82%
Lưu thông tiền mặt tự do
6
6
0
-4
8
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.93%
17.93%
23.77%
23.07%
28.98%
26.08%
Lợi nhuận hoạt động
7.06%
7.06%
14.68%
7.69%
19.56%
15.65%
Lợi nhuận gộp
-0.54%
-0.54%
6.29%
2.3%
13.04%
12.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.26%
3.26%
0%
-3.07%
5.79%
0%
EBITDA
30
30
33
21
37
27
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.3%
16.3%
23.07%
16.15%
26.81%
23.47%
D&A cho EBITDA
17
17
12
11
10
9
EBIT
13
13
21
10
27
18
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.06%
7.06%
14.68%
7.69%
19.56%
15.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
112.5%
112.5%
47.05%
50%
29.62%
26.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Geodrill Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Geodrill Limited có tổng tài sản là $176, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Tỷ lệ tài chính chính của GEODF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Geodrill Limited là 3.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.54, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.9.
Doanh thu của Geodrill Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Geodrill Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mineral Exploration Drilling Services, với doanh thu 195,978,544 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Cote d'Ivoire, Senegal, Mali, Egypt, Peru, Chile, Ghana là thị trường chính cho Geodrill Limited, với doanh thu 195,978,544.
Geodrill Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Geodrill Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Geodrill Limited có nợ không?
có, Geodrill Limited có nợ là 58
Geodrill Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Geodrill Limited có tổng cộng 51.83 cổ phiếu đang lưu hành