Gold Fields Ltd. is a gold mining company, which engages in the production of gold and operation of mines. The company is headquartered in Sandton, Gauteng. The firm is involved in underground and surface gold and surface copper mining and silver and related activities, including exploration, extraction, processing and smelting. The company has a total attributable annual gold-equivalent production of over 2.30 million ounces (Moz), gold mineral reserves of 44.6 Moz and gold mineral resources of 30.3 Moz (excluding mineral resources). In Peru, the Company also produces copper. Its economic interest in the South Deep mine in South Africa is 96.43%. The company also owns 100% of the St Ives, Agnew, Granny Smith mines and around 50% of the Gruyere gold mine in Australia, and 90.0% of the Tarkwa and Damang mines in Ghana and 45% of the Asanko mine in Ghana. The company owns 99.5% of the Cerro Corona mine in Peru. The company also has 100% ownership of the Windfall Project in Canada’s Quebec province.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
8,751
5,273
3,477
3,077
2,123
2,234
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
68%
71%
64%
38%
-6%
9%
Chi phí doanh thu
3,680
2,104
1,576
1,177
1,344
1,384
Lợi nhuận gộp
5,070
3,169
1,901
1,899
779
850
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
0
321
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-599
-315
-283
-240
-119
-203
Lợi nhuận trước thuế
5,290
3,655
1,634
1,338
649
461
Chi phí thuế thu nhập
1,649
1,070
578
450
246
190
Lợi nhuận ròng
3,562
2,536
1,026
856
389
245
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
186%
196%
164%
249%
-15%
22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
894.92
894.92
895.7
896.26
894.73
895.47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.96
2.83
1.13
0.95
0.43
0.27
Tăng trưởng EPS
186%
197%
161%
254%
-15%
28%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,349
1,712
637
588
-170
133
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.93%
60.09%
54.67%
61.71%
36.69%
38.04%
Lợi nhuận hoạt động
57.93%
60.09%
54.67%
51.28%
36.69%
38.04%
Lợi nhuận gộp
40.7%
48.09%
29.5%
27.81%
18.32%
10.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.84%
32.46%
18.32%
19.1%
-8%
5.95%
EBITDA
5,990
3,712
2,277
1,936
1,047
1,221
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
68.44%
70.39%
65.48%
62.91%
49.31%
54.65%
D&A cho EBITDA
920
543
376
358
268
371
EBIT
5,070
3,169
1,901
1,578
779
850
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
57.93%
60.09%
54.67%
51.28%
36.69%
38.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.17%
29.27%
35.37%
33.63%
37.9%
41.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gold Fields Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gold Fields Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GFI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gold Fields Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Gold Fields Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gold Fields Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold, với doanh thu 150,260,575,555 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Gold Fields Limited, với doanh thu 65,986,673,024.
Gold Fields Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gold Fields Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Gold Fields Limited có nợ không?
không có, Gold Fields Limited có nợ là 0
Gold Fields Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gold Fields Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành