Gjensidige Forsikring ASA engages in the provision of insurance services. The company is headquartered in Oslo, Oslo and currently employs 4,721 full-time employees. The company went IPO on 2010-12-10. The company is the parent company within the Gjensidige group. Its product portfolio comprises such types of insurance, as car, home, vacation home, personal property, boat, valuables, life and health, pet, travel, student abroad and youth insurance. The firm has general insurance operations in Norway, Denmark, Sweden and the Baltic states, in addition to pension operations in Norway. The general insurance operations include both property insurance and accident and health insurance. The Norwegian general insurance operations also include life insurance, which is pure risk insurance with a duration of up to one year, largely group life insurance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
42,956
42,956
38,812
34,234
29,934
32,687
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-11%
11%
13%
14%
-8%
14%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
36,606
36,608
33,825
30,975
26,696
24,634
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-476
-476
-112
-238
-217
--
Lợi nhuận trước thuế
8,497
8,495
6,823
5,504
4,317
8,799
Chi phí thuế thu nhập
2,078
2,078
1,642
1,418
879
1,658
Lợi nhuận ròng
6,740
6,556
5,140
4,131
3,437
7,141
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
28%
24%
20%
-52%
44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
543.66
499.94
499.95
499.96
499.95
500.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
12.39
13.11
10.28
8.26
6.87
14.28
Tăng trưởng EPS
4%
28%
24%
20%
-52%
44%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,281
6,281
3,733
4,147
1,697
6,494
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
14.78%
14.77%
12.84%
9.51%
10.81%
24.63%
Lợi nhuận gộp
15.69%
15.26%
13.24%
12.06%
11.48%
21.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.62%
14.62%
9.61%
12.11%
5.66%
19.86%
EBITDA
--
--
--
--
--
8,169
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
24.99%
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
117
EBIT
6,350
6,348
4,986
3,259
3,237
8,052
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.78%
14.77%
12.84%
9.51%
10.81%
24.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.45%
24.46%
24.06%
25.76%
20.36%
18.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gjensidige Forsikring ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gjensidige Forsikring ASA có tổng tài sản là $191,899, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,556
Tỷ lệ tài chính chính của GJNSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gjensidige Forsikring ASA là 1.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 15.26, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $85.92.
Doanh thu của Gjensidige Forsikring ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gjensidige Forsikring ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Non-life Insurance Commercial, với doanh thu 20,988,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Norway là thị trường chính cho Gjensidige Forsikring ASA, với doanh thu 27,474,700,000.
Gjensidige Forsikring ASA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gjensidige Forsikring ASA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,556
Gjensidige Forsikring ASA có nợ không?
có, Gjensidige Forsikring ASA có nợ là 163,592
Gjensidige Forsikring ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gjensidige Forsikring ASA có tổng cộng 499.94 cổ phiếu đang lưu hành