GameStop Corp. engages in offering games and entertainment products through its ecommerce properties and stores. The company is headquartered in Grapevine, Texas and currently employs 4,000 full-time employees. The company went IPO on 2002-02-12. The firm operates in four geographic segments: United States, Canada, Australia and Europe. Each segment consists primarily of retail operations, with the significant majority focused on games, entertainment products and technology. The firm has a total of approximately 3,203 stores across all of its segments: 2,325 in the United States, 193 in Canada, 374 in Australia, and 311 in Europe. Its stores and ecommerce sites operate primarily under the names GameStop, EB Games and Micromania. Its Australia and Europe segments also include 38 pop culture-themed stores selling collectibles, apparel, gadgets, electronics, toys and other retail products for technology enthusiasts and general consumers in international markets operating under the Zing Pop Culture brand. Its retail stores are generally located in strip centers, shopping malls and pedestrian areas.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/02/2026
01/31/2026
11/01/2025
08/02/2025
05/03/2025
Doanh thu
3,732
835
1,104
821
972
732
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
14%
-14%
-5%
22%
-17%
Chi phí doanh thu
2,449
495
717
547
689
479
Lợi nhuận gộp
1,283
340
386
273
283
252
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
883
201
241
221
218
228
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
883
201
241
221
218
228
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-111
9
-144
-6
28
2
Lợi nhuận trước thuế
842
506
77
84
174
48
Chi phí thuế thu nhập
78
116
-50
7
6
3
Lợi nhuận ròng
763
389
127
77
168
44
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
267%
784%
-3%
353%
1,100%
-238%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
592.3
592.3
592.3
591.7
546.5
497.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
19%
19%
32%
35%
41%
63%
EPS (Làm loãng)
1.28
0.66
0.21
0.13
0.31
0.09
Tăng trưởng EPS
212%
633%
-26%
225.99%
675%
-182%
Lưu thông tiền mặt tự do
267
332
173
107
-346
140
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.37%
40.71%
34.96%
33.25%
29.11%
34.42%
Lợi nhuận hoạt động
10.69%
16.52%
13.04%
6.33%
6.58%
3.27%
Lợi nhuận gộp
20.44%
46.58%
11.5%
9.37%
17.28%
6.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.15%
39.76%
15.67%
13.03%
-35.59%
19.12%
EBITDA
412
142
144
56
68
29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.03%
17%
13.04%
6.82%
6.99%
3.96%
D&A cho EBITDA
13
4
0
4
4
5
EBIT
399
138
144
52
64
24
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.69%
16.52%
13.04%
6.33%
6.58%
3.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.26%
22.92%
-64.93%
8.33%
3.44%
6.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GameStop Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GameStop Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GME là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GameStop Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của GameStop Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GameStop Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hardware and Accessories, với doanh thu 1,840,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho GameStop Corp, với doanh thu 2,667,600,000.
GameStop Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GameStop Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
GameStop Corp có nợ không?
không có, GameStop Corp có nợ là 0
GameStop Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GameStop Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành