GMO Internet Group, Inc. engages in the provision of Internet services. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2004-02-27. The firm operates through five segments. The Internet Infrastructure segment is engaged in domain business, cloud hosting business, electronic commerce (EC) support business, security business, and access business. The Internet Advertising and Media segment is engaged in Internet advertising business, Internet media business, and Internet research business. The Internet Finance segment provides financial instruments trading services such as online securities trading services and foreign exchange margin trading services. The Crypto Asset segment is engaged in the business related to crypto asset exchange and mining. The Incubation segment invests in unlisted companies, mainly Internet-related companies. The firm is also engaged in the mobile entertainment business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
509,068
81,423
285,377
71,264
71,004
71,547
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
82%
14%
300%
2%
5%
4%
Chi phí doanh thu
204,585
32,965
114,211
28,950
28,459
28,364
Lợi nhuận gộp
304,483
48,458
171,166
42,314
42,545
43,183
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
181,473
29,069
97,470
27,596
27,338
28,621
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
197,949
29,774
107,050
27,596
27,338
28,622
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,985
1
-58
-1,569
-359
-449
Lợi nhuận trước thuế
98,680
18,800
52,942
12,072
14,866
14,665
Chi phí thuế thu nhập
31,742
6,132
16,210
4,125
5,275
4,742
Lợi nhuận ròng
31,189
6,353
16,749
2,898
5,189
5,526
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
133%
15%
429%
17%
136%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
99.2
99.2
103.08
101.58
103.18
105.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-3%
-5%
-5%
-1%
EPS (Làm loãng)
314.39
64.04
162.47
28.52
50.28
52.53
Tăng trưởng EPS
147%
22%
446%
23%
148%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
17,949
--
27,774
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.81%
59.51%
59.97%
59.37%
59.91%
60.35%
Lợi nhuận hoạt động
20.92%
22.94%
22.46%
20.65%
21.41%
20.35%
Lợi nhuận gộp
6.12%
7.8%
5.86%
4.06%
7.3%
7.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
6.28%
--
39.11%
--
EBITDA
--
--
76,876
--
23,367
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
26.93%
--
32.9%
--
D&A cho EBITDA
--
--
12,760
--
8,160
--
EBIT
106,534
18,684
64,116
14,718
15,207
14,561
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.92%
22.94%
22.46%
20.65%
21.41%
20.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.16%
32.61%
30.61%
34.16%
35.48%
32.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GMO internet group, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GMO internet group, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GMOYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GMO internet group, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của GMO internet group, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GMO internet group, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Internet Infrastructure, với doanh thu 174,026,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho GMO internet group, Inc., với doanh thu 269,768,000,000.
GMO internet group, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GMO internet group, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
GMO internet group, Inc. có nợ không?
không có, GMO internet group, Inc. có nợ là 0
GMO internet group, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GMO internet group, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành