RF Capital Group, Inc. is a wealth management focused company that engages in the provision of financial products and services under Richardson Wealth brand. The company is headquartered in Toronto, Ontario and currently employs 843 full-time employees. The company went IPO on 2009-05-20. The firm operates under the Richardson Wealth brand. The firm is focused exclusively on providing strategic wealth advice and investment solutions customized for high net worth or ultra-high net worth families and entrepreneurs. The firm provides a comprehensive suite of wealth management services including investment, financial planning, insurance, and tax and estate planning services. The firm is the parent company of its wholly owned operating subsidiary Richardson Wealth Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
69,199
16,715
16,974
17,983
17,526
17,375
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-4%
1%
3%
5%
7%
Chi phí doanh thu
60,883
14,421
15,126
15,841
15,495
15,428
Lợi nhuận gộp
6,284
2,293
1,848
2,142
2,031
1,946
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,134
550
512
512
560
546
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,269
541
645
572
545
569
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-933
-160
-261
-177
-334
-177
Lợi nhuận trước thuế
2,960
1,513
-1,140
1,435
1,151
1,078
Chi phí thuế thu nhập
1,285
500
153
346
286
320
Lợi nhuận ròng
1,639
1,002
-1,298
1,079
856
749
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
34%
-511%
-20%
0%
-63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,983.61
1,983.61
1,980.84
1,992.04
2,010
2,045.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-4%
-5%
-4%
-19%
EPS (Làm loãng)
0.82
0.5
-0.65
0.54
0.43
0.37
Tăng trưởng EPS
-48%
37%
-537%
-15%
5%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,585
341
1,676
1,211
-645
-937
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.08%
13.71%
10.88%
11.91%
11.58%
11.2%
Lợi nhuận hoạt động
5.84%
10.47%
7.08%
8.73%
8.47%
7.91%
Lợi nhuận gộp
2.36%
5.99%
-7.64%
6%
4.88%
4.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.73%
2.04%
9.87%
6.73%
-3.68%
-5.39%
EBITDA
7,756
2,653
2,137
2,507
2,421
2,249
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.2%
15.87%
12.58%
13.94%
13.81%
12.94%
D&A cho EBITDA
3,712
902
935
937
936
873
EBIT
4,044
1,751
1,202
1,570
1,485
1,376
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.84%
10.47%
7.08%
8.73%
8.47%
7.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.41%
33.04%
-13.42%
24.11%
24.84%
29.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của RF Capital Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gerdau S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GMPXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gerdau S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của RF Capital Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gerdau S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là North America, với doanh thu 35,787,268,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Gerdau S.A., với doanh thu 35,787,268,000.
RF Capital Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gerdau S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
RF Capital Group Inc có nợ không?
không có, Gerdau S.A. có nợ là 0
RF Capital Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?