GenCell Ltd. engages in the the design, development, production, marketing, and sale of green energy backup and power supply solutions based on alkaline fuel cells operating on hydrogen. The firm's systems are designed to respond to the supply of power telecom towers, commercial properties, automated equipment, utilities substations and critical facilities for first-responders and homeland security and stationary power solutions for off-grid and poor-grid telecom as well as rural electrification. Compnys protfolio includes products GenCell Box, GenCell Rex, GenCell Fox, GenCell Evox, IOT Remote Manager.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
9
9
4
7
5
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
125%
125%
-43%
40%
--
-100%
Chi phí doanh thu
12
10
9
10
8
1
Lợi nhuận gộp
-2
0
-5
-2
-2
-1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
9
11
11
11
8
Nghiên cứu và Phát triển
6
8
13
7
5
7
Chi phí hoạt động
16
18
24
19
17
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-19
-19
-28
-36
-21
-19
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-19
-19
-28
-36
-21
-19
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-32%
-22%
71%
11%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.16
21.79
21.53
21.5
18.91
18.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
1%
0%
14%
3%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.86
-0.89
-1.31
-1.7
-1.11
-1.03
Tăng trưởng EPS
-24%
-32%
-23%
54%
8%
21%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12
-19
-27
-29
-18
-10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-22.22%
0%
-125%
-28.57%
-40%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-200%
-200%
-725%
-300%
-400%
0%
Lợi nhuận gộp
-211.11%
-211.11%
-700%
-514.28%
-420%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-133.33%
-211.11%
-675%
-414.28%
-360%
0%
EBITDA
-16
-17
-28
-20
-19
-18
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-177.77%
-188.88%
-700%
-285.71%
-380%
0%
D&A cho EBITDA
2
1
1
1
1
0
EBIT
-18
-18
-29
-21
-20
-18
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-200%
-200%
-725%
-300%
-400%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gencell Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gencell Ltd có tổng tài sản là $31, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Tỷ lệ tài chính chính của GNCLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gencell Ltd là 3.87, tỷ suất lợi nhuận ròng là -211.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.41.
Doanh thu của Gencell Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gencell Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Selling Systems, với doanh thu 29,280,265 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Mexico là thị trường chính cho Gencell Ltd, với doanh thu 34,507,033.
Gencell Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gencell Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Gencell Ltd có nợ không?
có, Gencell Ltd có nợ là 8
Gencell Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gencell Ltd có tổng cộng 22.04 cổ phiếu đang lưu hành