Genco Shipping & Trading Ltd. is an international ship owning company, which engages in the transportation of iron ore, coal, grain, bauxite, steel products, and other drybulk cargoes. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 925 full-time employees. The company went IPO on 2005-07-22. The firm provides a full-service logistics solution to its customers utilizing its in-house commercial operating platform. The company transports key cargoes such as iron ore, grain, steel products, bauxite, cement, nickel ore among other commodities along worldwide shipping routes. Its wholly owned modern fleet of dry cargo vessels consists of the larger Capesize and the medium-sized Ultramax and Supramax vessels, enabling it to carry a range of cargoes. Its fleets consist of over 42 drybulk carriers, including 16 Capesize drybulk carriers, 15 Ultramax drybulk carriers, and eleven Supramax drybulk carriers with an aggregate carrying capacity of approximately 4,446,000 deadweight tons (dwt). Its vessels include Baltic Bear, Baltic Hornet, Genco Lion, Baltic Wolf, Genco Aquitaine, Genco Augustus, Genco Bourgogne, Genco Liberty, Genco Freedom, and Genco Vigilant.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
342
342
423
383
536
547
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-19%
-19%
10%
-28.99%
-2%
54%
Chi phí doanh thu
219
219
237
249
280
264
Lợi nhuận gộp
122
122
185
134
256
282
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
35
35
33
32
29
30
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
114
114
108
98
89
86
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-4
-4
76
-12
159
182
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận ròng
-4
-4
76
-12
158
182
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-105%
-105%
-733%
-108%
-13%
-181%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
43.52
43.37
43.65
42.76
42.9
42.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
2%
0%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.1
-0.1
1.75
-0.3
3.7
4.27
Tăng trưởng EPS
-106%
-106%
-682%
-108%
-13%
-179%
Lưu thông tiền mặt tự do
-60
-60
70
-2
133
113
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.67%
35.67%
43.73%
34.98%
47.76%
51.55%
Lợi nhuận hoạt động
2.33%
2.33%
18.2%
9.13%
31.15%
35.83%
Lợi nhuận gộp
-1.16%
-1.16%
17.96%
-3.13%
29.47%
33.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-17.54%
-17.54%
16.54%
-0.52%
24.81%
20.65%
EBITDA
84
84
145
101
227
252
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.56%
24.56%
34.27%
26.37%
42.35%
46.06%
D&A cho EBITDA
76
76
68
66
60
56
EBIT
8
8
77
35
167
196
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.33%
2.33%
18.2%
9.13%
31.15%
35.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genco Shipping & Trading Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genco Shipping & Trading Ltd có tổng tài sản là $1,138, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của GNK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genco Shipping & Trading Ltd là 4.72, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.16, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.88.
Doanh thu của Genco Shipping & Trading Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genco Shipping & Trading Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Major Bulk, với doanh thu 224,250,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Genco Shipping & Trading Ltd, với doanh thu 423,016,000.
Genco Shipping & Trading Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genco Shipping & Trading Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Genco Shipping & Trading Ltd có nợ không?
có, Genco Shipping & Trading Ltd có nợ là 241
Genco Shipping & Trading Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Genco Shipping & Trading Ltd có tổng cộng 43.24 cổ phiếu đang lưu hành