Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,498
2,498
1,948
1,502
1,453
4,024
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28%
28%
30%
3%
-64%
152%
Chi phí doanh thu
489
530
523
634
526
1,258
Lợi nhuận gộp
2,008
1,967
1,424
868
927
2,766
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,544
1,432
1,347
1,337
1,178
1,272
Nghiên cứu và Phát triển
1,342
1,252
1,189
1,813
2,269
1,988
Chi phí hoạt động
2,929
2,846
2,705
3,347
3,646
3,360
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-23
-23
-17
-33
-11
-36
Lợi nhuận trước thuế
-1,023
-1,023
-1,357
-2,491
-2,677
-595
Chi phí thuế thu nhập
-13
-13
22
43
-93
135
Lợi nhuận ròng
-875
-875
-1,280
-2,283
-2,388
-720
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-32%
-44%
-4%
231.99%
-56.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,045.28
1,005.94
985.68
984.23
918.48
890.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
2%
0%
7%
3%
8%
EPS (Làm loãng)
-0.83
-0.87
-1.29
-2.32
-2.6
-0.81
Tăng trưởng EPS
-36%
-33%
-44%
-11%
221%
-60%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,287
-1,287
-2,124
-2,837
-2,170
-1,506
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.38%
78.74%
73.1%
57.78%
63.79%
68.73%
Lợi nhuận hoạt động
-36.82%
-35.18%
-65.7%
-165.04%
-187.06%
-14.76%
Lợi nhuận gộp
-35.02%
-35.02%
-65.7%
-151.99%
-164.34%
-17.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-51.52%
-51.52%
-109.03%
-188.88%
-149.34%
-37.42%
EBITDA
--
-664
-1,056
-2,236
-2,487
-404
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-26.58%
-54.2%
-148.86%
-171.16%
-10.03%
D&A cho EBITDA
--
215
224
243
231
190
EBIT
-920
-879
-1,280
-2,479
-2,718
-594
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-36.82%
-35.18%
-65.7%
-165.04%
-187.06%
-14.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.27%
1.27%
-1.62%
-1.72%
3.47%
-22.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Georgia Power Company 5% JR SUB NT 77 là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Shanghai Junshi Biosciences Co., Ltd. có tổng tài sản là $12,382, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-875
Tỷ lệ tài chính chính của GPJA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Shanghai Junshi Biosciences Co., Ltd. là 1.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là -35.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.48.
Doanh thu của Georgia Power Company 5% JR SUB NT 77 được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Shanghai Junshi Biosciences Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Innovative Drugs, với doanh thu 1,948,317,315 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Shanghai Junshi Biosciences Co., Ltd., với doanh thu 1,853,570,980.
Georgia Power Company 5% JR SUB NT 77 có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Shanghai Junshi Biosciences Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-875
Georgia Power Company 5% JR SUB NT 77 có nợ không?
có, Shanghai Junshi Biosciences Co., Ltd. có nợ là 6,351
Georgia Power Company 5% JR SUB NT 77 có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Shanghai Junshi Biosciences Co., Ltd. có tổng cộng 1,026.68 cổ phiếu đang lưu hành