Grindrod Ltd. engages in the provision of freight solutions. The company is headquartered in Durban, Kwazulu-Natal. Its segments include Ports and Terminals, Logistics, Group, Private Equity and Property, and Marine Fuels. The Port and Terminals segment provides bulk handling of commodities to the industry together with managing and handling port activities in South Africa and Mozambique. The Logistics segment is involved in providing holistic and integrated logistics solutions, from the handling and storage of containers, clearing and forwarding to road, rail and seaborne freight. The Group segment consists of the head office companies including property companies comprising management fees, dividend and rental income. The Private Equity and Property consist of investments in private and property equity portfolios and loans provided to KwaZulu-Natal North Coast property companies. The Marine Fuels segment is primarily a supplier of marine fuels and bunkers worldwide.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,558
5,558
4,976
4,845
5,883
3,417
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
3%
-18%
72%
-9%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
44
44
95
92
267
30
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,422
4,422
5,015
4,314
5,264
2,971
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
922
922
0
0
-45
-240
Lợi nhuận trước thuế
2,593
2,593
679
1,361
1,177
216
Chi phí thuế thu nhập
456
456
289
301
347
82
Lợi nhuận ròng
2,069
2,069
314
987
601
175
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
559%
559%
-68%
64%
243%
-142%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
667.81
667.81
667.33
667.75
666.86
670.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
3.09
3.09
0.47
1.47
0.9
0.26
Tăng trưởng EPS
559%
558%
-68%
64%
246%
-142%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,223
1,223
-283
-271
-54
582
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
20.42%
20.42%
-0.78%
10.95%
10.5%
13.05%
Lợi nhuận gộp
37.22%
37.22%
6.31%
20.37%
10.21%
5.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22%
22%
-5.68%
-5.59%
-0.91%
17.03%
EBITDA
1,563
1,563
295
922
1,104
921
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.12%
28.12%
5.92%
19.02%
18.76%
26.95%
D&A cho EBITDA
428
428
334
391
486
475
EBIT
1,135
1,135
-39
531
618
446
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.42%
20.42%
-0.78%
10.95%
10.5%
13.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.58%
17.58%
42.56%
22.11%
29.48%
37.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Grindrod Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Grindrod Limited có tổng tài sản là $16,129, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,069
Tỷ lệ tài chính chính của GRDLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Grindrod Limited là 2.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 37.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.32.
Doanh thu của Grindrod Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Grindrod Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Marine Fuels, với doanh thu 20,104,709,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore/Asia/Far East là thị trường chính cho Grindrod Limited, với doanh thu 11,119,656,000.
Grindrod Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Grindrod Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,069
Grindrod Limited có nợ không?
có, Grindrod Limited có nợ là 6,479
Grindrod Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Grindrod Limited có tổng cộng 667.26 cổ phiếu đang lưu hành