Graphex Group Ltd. engages in the provision of landscape architectural services. The company employs 219 full-time employees The company went IPO on 2014-06-25. The firm operates its business through three segments. The Graphene Business segment is engaged in the development, production and sale of spherical graphite and graphene to enhance renewable energy. The Segment is also engaged in the development, production and sale of key components in electric vehicles (EVs) and lithium-ion batteries as well as in other uses. The Segment has commercial experience in the deep processing of graphite and producing battery grade purified spherical graphite. The Landscape Design Services segment is engaged in the provision of landscape design services. The Catering segment is engaged in management and operation of restaurants serving Thai cuisine in China and Italy under the brand name of ‘Thai Gallery'. The Company’s principal offices is in Hong Kong and its regional offices in Shanghai and Royal Oak, MI, USA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
170
187
291
341
391
388
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-27%
-36%
-15%
-13%
1%
24%
Chi phí doanh thu
105
119
195
221
242
231
Lợi nhuận gộp
65
68
96
119
148
157
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
131
163
188
179
206
193
Nghiên cứu và Phát triển
15
13
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
142
168
177
155
189
184
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-89
-119
-114
-71
-49
-102
Chi phí thuế thu nhập
-7
-7
-2
-2
1
-6
Lợi nhuận ròng
-81
-111
-113
-69
-53
-91
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-34%
-2%
64%
30%
-42%
60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
395.6
346.05
1,360.37
1,020.69
869.59
842.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-75%
-75%
33%
17%
3%
6%
EPS (Làm loãng)
-0.21
-0.32
-0.08
-0.06
-0.06
-0.1
Tăng trưởng EPS
164%
287%
22%
14%
-40%
43%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-5
-12
64
-14
11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.23%
36.36%
32.98%
34.89%
37.85%
40.46%
Lợi nhuận hoạt động
-45.29%
-53.47%
-27.49%
-10.26%
-10.23%
-6.95%
Lợi nhuận gộp
-47.64%
-59.35%
-38.83%
-20.23%
-13.55%
-23.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-2.67%
-4.12%
18.76%
-3.58%
2.83%
EBITDA
--
-51
-28
24
26
40
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-27.27%
-9.62%
7.03%
6.64%
10.3%
D&A cho EBITDA
--
49
52
59
66
67
EBIT
-77
-100
-80
-35
-40
-27
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-45.29%
-53.47%
-27.49%
-10.26%
-10.23%
-6.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.86%
5.88%
1.75%
2.81%
-2.04%
5.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Graphex Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Graphex Group Limited có tổng tài sản là $809, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-111
Tỷ lệ tài chính chính của GRFXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Graphex Group Limited là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là -59.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.54.
Doanh thu của Graphex Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Graphex Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Graphene Products, với doanh thu 117,951,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Graphex Group Limited, với doanh thu 160,472,000.
Graphex Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Graphex Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-111
Graphex Group Limited có nợ không?
có, Graphex Group Limited có nợ là 528
Graphex Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Graphex Group Limited có tổng cộng 418.48 cổ phiếu đang lưu hành