Grange Resources Ltd. engages in the mining, processing, exploration, evaluation, and development of mineral resources and iron ore. The company is headquartered in Burnie, Tasmania. The Company’s principal activities consist of the mining, processing and sale of iron ore, and the ongoing exploration, evaluation and development of mineral resources. Its projects include Savage River, Port Latta and Southdown. The Savage River magnetite iron ore mine, approximately 100 kilometers (km) southwest of the city of Burnie. The Port Latta project is located approximately 70 km northwest of Burnie, and its 100%-owned pellet plant and port facility at Port Latta produces over 2.5 million tons of iron ore products annually. The Southdown Magnetite Project is located over 90 km east-northeast of Albany, and 10 km south-west of Wellstead in the Great Southern region of Western Australia. The company contains over 1.2 billion tons of mineral resources, including 388 million tons (Mt) of ore reserves.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
477
477
520
614
594
781
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-8%
-15%
3%
-24%
48%
Chi phí doanh thu
413
416
453
398
336
339
Lợi nhuận gộp
64
61
67
216
257
441
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
4
2
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
3
3
3
15
20
12
Chi phí hoạt động
10
7
6
16
23
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-3
-3
-3
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
67
67
81
215
248
460
Chi phí thuế thu nhập
20
20
22
64
77
139
Lợi nhuận ròng
46
46
58
150
171
322
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-21%
-61%
-12%
-47%
57.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,159.98
1,163.33
1,160.59
1,158.38
1,157.48
1,157.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.04
0.04
0.05
0.12
0.14
0.27
Tăng trưởng EPS
-20%
-21%
-61%
-13%
-47%
57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-21
-21
40
8
-27
418
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.41%
12.78%
12.88%
35.17%
43.26%
56.46%
Lợi nhuận hoạt động
11.11%
11.11%
11.73%
32.41%
39.39%
55.82%
Lợi nhuận gộp
9.64%
9.64%
11.15%
24.42%
28.78%
41.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.4%
-4.4%
7.69%
1.3%
-4.54%
53.52%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
53
53
61
199
234
436
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.11%
11.11%
11.73%
32.41%
39.39%
55.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.85%
29.85%
27.16%
29.76%
31.04%
30.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Grange Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Grange Resources Limited có tổng tài sản là $1,395, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Tỷ lệ tài chính chính của GRRLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Grange Resources Limited là 4.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.64, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.41.
Doanh thu của Grange Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Grange Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mineral Resources and Iron Ore Mining, với doanh thu 520,804,999 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Korea là thị trường chính cho Grange Resources Limited, với doanh thu 264,611,000.
Grange Resources Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Grange Resources Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Grange Resources Limited có nợ không?
có, Grange Resources Limited có nợ là 287
Grange Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Grange Resources Limited có tổng cộng 1,157.33 cổ phiếu đang lưu hành