Golden State Bancorp operates as a bank holding company of Golden State Bank. The company is headquartered in Glendale, California. The company went IPO on 2004-04-12. The Bank meets the financial needs of its business clients with loans for working capital, equipment, owner-occupied and investment commercial real estate, and a full array of cash management services and deposit products for businesses and their owners. The Bank offers various personal banking and business banking products, which include savings, money market, certificate of deposits (CDs), cash management products, and others. Its business loans include commercial real estate loans, customized business loans, lines of credit, and construction loans, among others. The Bank meets its clients’ needs through its head office and branch in Glendale and regional office and branch in Upland, California.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
137,372
130,639
115,815
104,996
96,073
82,451
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
13%
10%
9%
17%
-5%
Chi phí doanh thu
98,760
94,541
83,418
77,862
72,121
60,761
Lợi nhuận gộp
38,612
36,098
32,397
27,134
23,952
21,690
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21,217
19,526
17,098
15,647
14,146
13,636
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
21,217
19,526
17,099
15,649
14,146
13,636
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
404
427
188
350
832
486
Lợi nhuận trước thuế
17,970
17,374
16,244
12,279
11,265
9,124
Chi phí thuế thu nhập
5,648
5,289
3,908
3,612
3,080
2,833
Lợi nhuận ròng
12,240
12,008
12,306
8,654
8,172
6,299
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-2%
42%
6%
30%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.09
40.05
39.98
40.1
40.07
40.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
305.29
299.79
307.74
215.78
203.92
157.18
Tăng trưởng EPS
0%
-3%
43%
6%
30%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
2,871
10,201
3,504
5,204
9,498
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.1%
27.63%
27.97%
25.84%
24.93%
26.3%
Lợi nhuận hoạt động
12.66%
12.68%
13.2%
10.93%
10.2%
9.76%
Lợi nhuận gộp
8.91%
9.19%
10.62%
8.24%
8.5%
7.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
2.19%
8.8%
3.33%
5.41%
11.51%
EBITDA
--
18,141
16,647
12,774
11,173
9,682
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
13.88%
14.37%
12.16%
11.62%
11.74%
D&A cho EBITDA
--
1,569
1,349
1,289
1,367
1,628
EBIT
17,395
16,572
15,298
11,485
9,806
8,054
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.66%
12.68%
13.2%
10.93%
10.2%
9.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.43%
30.44%
24.05%
29.41%
27.34%
31.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Golden State Bank là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fukushima Galilei Co.Ltd. có tổng tài sản là $141,562, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,008
Tỷ lệ tài chính chính của GSBX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fukushima Galilei Co.Ltd. là 3.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,261.51.
Doanh thu của Golden State Bank được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fukushima Galilei Co.Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Refrigerated and Frozen Display Cases, với doanh thu 52,915,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Fukushima Galilei Co.Ltd., với doanh thu 130,639,000,000.
Golden State Bank có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fukushima Galilei Co.Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,008
Golden State Bank có nợ không?
có, Fukushima Galilei Co.Ltd. có nợ là 39,070
Golden State Bank có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fukushima Galilei Co.Ltd. có tổng cộng 40.06 cổ phiếu đang lưu hành