Golden State Bancorp operates as a bank holding company of Golden State Bank. The company is headquartered in Glendale, California. The company went IPO on 2004-04-12. The Bank meets the financial needs of its business clients with loans for working capital, equipment, owner-occupied and investment commercial real estate, and a full array of cash management services and deposit products for businesses and their owners. The Bank offers various personal banking and business banking products, which include savings, money market, certificate of deposits (CDs), cash management products, and others. Its business loans include commercial real estate loans, customized business loans, lines of credit, and construction loans, among others. The Bank meets its clients’ needs through its head office and branch in Glendale and regional office and branch in Upland, California.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,704
3,704
3,666
4,076
4,588
5,395
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
-10%
-11%
-15%
-28.99%
Chi phí doanh thu
2,347
2,347
2,357
2,689
3,201
3,760
Lợi nhuận gộp
1,356
1,356
1,309
1,386
1,387
1,635
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
544
529
535
448
475
412
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
538
460
475
400
701
471
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
-7
-11
-16
Lợi nhuận trước thuế
377
377
338
295
155
901
Chi phí thuế thu nhập
88
88
68
37
43
283
Lợi nhuận ròng
274
274
234
285
1,628
510
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
17%
-18%
-82%
219%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14,294.73
14,294.73
14,294.73
14,294.73
14,294.73
14,294.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.01
0.01
0.01
0.01
0.11
0.03
Tăng trưởng EPS
17%
17%
1%
-85%
195%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
55
-675
-1,251
-1,824
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.6%
36.6%
35.7%
34%
30.23%
30.3%
Lợi nhuận hoạt động
22.05%
24.19%
22.72%
24.16%
14.95%
21.55%
Lợi nhuận gộp
7.39%
7.39%
6.38%
6.99%
35.48%
9.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
1.5%
-16.56%
-27.26%
-33.8%
EBITDA
--
--
1,097
1,279
905
1,675
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
29.92%
31.37%
19.72%
31.04%
D&A cho EBITDA
--
--
264
294
219
512
EBIT
817
896
833
985
686
1,163
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.05%
24.19%
22.72%
24.16%
14.95%
21.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.34%
23.34%
20.11%
12.54%
27.74%
31.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Golden State Bank là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Capital Environment Holdings Ltd có tổng tài sản là $21,199, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $274
Tỷ lệ tài chính chính của GSBX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Capital Environment Holdings Ltd là 1.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.25.
Doanh thu của Golden State Bank được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Capital Environment Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Operation Services under Service Concession Arrangements, với doanh thu 2,227,714,708 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Capital Environment Holdings Ltd, với doanh thu 3,975,405,554.
Golden State Bank có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Capital Environment Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $274
Golden State Bank có nợ không?
có, Capital Environment Holdings Ltd có nợ là 14,257
Golden State Bank có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Capital Environment Holdings Ltd có tổng cộng 14,294.73 cổ phiếu đang lưu hành