GSK Plc is a healthcare company, which engages in the research, development, and manufacture of pharmaceutical medicines, vaccines, and consumer healthcare products. The Company’s segments include Commercial Operations and Research and Development. Its portfolio and pipeline are focused on developing medicines and vaccines in four core therapeutic areas, which are the areas of human health it focuses on to prevent and treat disease: respiratory, immunology and inflammation; oncology; human immunodeficiency virus (HIV), and infectious diseases. Its specialty medicines prevent and treat diseases, from HIV to respiratory diseases, immune-mediated conditions like lupus, and cancer. Its vaccine portfolio includes over 20 vaccines to protect people from diseases and infections throughout their lives. General medicines include inhaled medicines for asthma and COPD to antibiotics. The company develops and commercializes preclinical antibody-drug conjugate for Metastatic castration-resistant prostate cancer. Its portfolio also includes Efimosfermin, a fibroblast growth factor 21 (FGF21) analog therapeutic in clinical development.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
32,667
32,667
31,376
30,328
29,324
24,696
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
3%
3%
19%
1%
Chi phí doanh thu
8,928
8,928
8,817
8,363
8,467
8,006
Lợi nhuận gộp
23,739
23,739
22,559
21,965
20,857
16,690
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,989
8,989
8,974
9,029
8,128
6,749
Nghiên cứu và Phát triển
6,568
6,568
6,023
5,750
5,062
4,525
Chi phí hoạt động
14,475
14,342
14,422
13,661
12,462
10,941
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-369
218
-48
-799
561
Lợi nhuận trước thuế
7,401
7,401
3,477
6,064
5,628
3,599
Chi phí thuế thu nhập
1,112
1,112
526
756
707
83
Lợi nhuận ròng
5,716
5,716
2,575
4,928
14,956
4,385
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
122%
122%
-48%
-67%
241%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,081
4,117
4,142
4,111
4,084
4,052
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
1%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.39
1.38
0.62
1.19
3.66
1.08
Tăng trưởng EPS
123%
123%
-48%
-67%
239%
-24%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,756
4,756
3,572
4,424
5,145
5,021
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.66%
72.66%
71.89%
72.42%
71.12%
67.58%
Lợi nhuận hoạt động
28.35%
28.76%
25.93%
27.38%
28.62%
23.27%
Lợi nhuận gộp
17.49%
17.49%
8.2%
16.24%
51%
17.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.55%
14.55%
11.38%
14.58%
17.54%
20.33%
EBITDA
9,350
9,483
8,192
8,376
8,486
5,850
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.62%
29.02%
26.1%
27.61%
28.93%
23.68%
D&A cho EBITDA
86
86
55
72
91
101
EBIT
9,264
9,397
8,137
8,304
8,395
5,749
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.35%
28.76%
25.93%
27.38%
28.62%
23.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.02%
15.02%
15.12%
12.46%
12.56%
2.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GSK plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GSK plc có tổng tài sản là $61,118, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,716
Tỷ lệ tài chính chính của GSK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GSK plc là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.49, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.93.
Doanh thu của GSK plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GSK plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là HIV, với doanh thu 7,687,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho GSK plc, với doanh thu 16,859,000,000.
GSK plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GSK plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,716
GSK plc có nợ không?
có, GSK plc có nợ là 44,741
GSK plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GSK plc có tổng cộng 4,075.42 cổ phiếu đang lưu hành