Guoco Group Ltd. operates as an investment holding and investment management company. The company employs 10,600 full-time employees The firm operates its business through four segments. The Property Development and Investment segment develops residential and commercial properties and holds them for rental income. The Hotel and Leisure segment owns, leases or manages hotels as well as operates gaming and leisure businesses. The Proprietary Investment segment includes debt, equity and direct investments as well as treasury operations, trading and strategic investments in global financial markets. The Financial Services segment includes commercial and retail banking, Islamic banking, investment banking, life and general insurance, takaful operations, fund management and unit trusts, corporate advisory services and stock trading.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
2,993
3,113
2,884
2,489
1,899
1,320
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
8%
16%
31%
44%
-30%
Chi phí doanh thu
1,873
2,001
1,816
1,580
1,149
968
Lợi nhuận gộp
1,120
1,111
1,068
909
750
351
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
816
635
582
696
587
419
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
780
593
537
633
393
290
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
18
Lợi nhuận trước thuế
619
670
565
493
462
316
Chi phí thuế thu nhập
68
84
95
20
41
-2
Lợi nhuận ròng
543
513
458
438
249
322
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
12%
5%
76%
-23%
-388%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
325.22
325.22
325.22
325.22
325.22
325.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.67
1.57
1.41
1.34
0.76
0.99
Tăng trưởng EPS
8%
12%
4%
76%
-22%
-386%
Lưu thông tiền mặt tự do
997
837
921
813
3,076
414
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.42%
35.68%
37.03%
36.52%
39.49%
26.59%
Lợi nhuận hoạt động
11.35%
16.6%
18.41%
11.04%
18.74%
4.54%
Lợi nhuận gộp
18.14%
16.47%
15.88%
17.59%
13.11%
24.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
33.31%
26.88%
31.93%
32.66%
161.97%
31.36%
EBITDA
--
647
657
413
1,691
238
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
20.78%
22.78%
16.59%
89.04%
18.03%
D&A cho EBITDA
--
130
126
138
1,335
178
EBIT
340
517
531
275
356
60
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.35%
16.6%
18.41%
11.04%
18.74%
4.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.98%
12.53%
16.81%
4.05%
8.87%
-0.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Guoco Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Guoco Group Ltd có tổng tài sản là $18,670, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $513
Tỷ lệ tài chính chính của GULRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Guoco Group Ltd là 1.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.57.
Doanh thu của Guoco Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Guoco Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hospitality and Leisure, với doanh thu 10,441,030,356 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom and Continental Europe là thị trường chính cho Guoco Group Ltd, với doanh thu 10,210,278,338.
Guoco Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Guoco Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $513
Guoco Group Ltd có nợ không?
có, Guoco Group Ltd có nợ là 9,916
Guoco Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Guoco Group Ltd có tổng cộng 329.05 cổ phiếu đang lưu hành