Golden Valley Bancshares, Inc. operates as a bank holding company. The company is headquartered in Chico, California. The company went IPO on 2006-08-10. The Bank’s services include business, personal and lending. Its business services include checking and savings, debit cards, education center, ACH and wire, e-deposit, positive pay, merchant services, online banking, mobile banking, bill pay, and CardValet. The Bank’s personal services include checking and savings, certificate of deposits (CDs) and individual retirement accounts (IRAs), debit cards, education center, online banking, mobile banking, bill pay, and Zelle. The Bank’s business lending includes commercial loans, small business administration (SBA) loans and credit cards. The Bank’s personal lending includes home loans and credit cards. The Bank has full-service offices in Chico, Redding and Oroville, California.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
5,558
3,177
2,380
2,496
2,480
2,375
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
27%
-4%
5%
0%
-30%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
44
49
-5
97
-1
71
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,422
2,460
1,962
2,793
2,222
2,139
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
138
-790
929
-39
13
19
Lợi nhuận trước thuế
2,593
931
1,661
51
627
710
Chi phí thuế thu nhập
456
288
167
188
101
127
Lợi nhuận ròng
2,069
602
1,466
-171
485
543
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
559%
-451.99%
202%
-131%
9%
153%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
667.81
667.81
667.81
667.33
668
667.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.09
0.9
2.19
-0.25
0.72
0.81
Tăng trưởng EPS
559%
-450%
202%
-132%
9%
154%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,223
1,065
157
42
-325
99
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
20.42%
22.56%
17.56%
-11.89%
10.36%
9.89%
Lợi nhuận gộp
37.22%
18.94%
61.59%
-6.85%
19.55%
22.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22%
33.52%
6.59%
1.68%
-13.1%
4.16%
EBITDA
1,563
980
583
-146
439
435
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.12%
30.84%
24.49%
-5.84%
17.7%
18.31%
D&A cho EBITDA
428
263
165
151
182
200
EBIT
1,135
717
418
-297
257
235
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.42%
22.56%
17.56%
-11.89%
10.36%
9.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.58%
30.93%
10.05%
368.62%
16.1%
17.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Golden Valley Bank là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Grindrod Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GVYB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Grindrod Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Golden Valley Bank được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Grindrod Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Marine Fuels, với doanh thu 5,707,448,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Grindrod Limited, với doanh thu 4,569,384,000.
Golden Valley Bank có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Grindrod Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Golden Valley Bank có nợ không?
không có, Grindrod Limited có nợ là 0
Golden Valley Bank có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Grindrod Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành