Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
17,942
17,942
17,168
16,478
15,228
13,022
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
4%
8%
17%
10%
Chi phí doanh thu
10,933
10,933
10,410
9,982
9,379
8,302
Lợi nhuận gộp
7,009
7,009
6,758
6,496
5,849
4,720
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,514
4,433
4,035
3,841
3,594
3,110
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,514
4,514
4,105
3,905
3,655
3,173
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
16
16
24
28
24
25
Lợi nhuận trước thuế
2,430
2,430
2,584
2,500
2,146
1,485
Chi phí thuế thu nhập
622
622
595
597
533
371
Lợi nhuận ròng
1,706
1,706
1,909
1,829
1,547
1,043
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-11%
-11%
4%
18%
48%
50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
47.7
48
49
50.1
51
52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
-2%
-4%
EPS (Làm loãng)
35.76
35.54
38.95
36.5
30.33
20.05
Tăng trưởng EPS
-9%
-9%
7%
20%
51%
56%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,331
1,331
1,570
1,586
1,077
682
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.06%
39.06%
39.36%
39.42%
38.4%
36.24%
Lợi nhuận hoạt động
13.9%
13.9%
15.45%
15.72%
14.4%
11.87%
Lợi nhuận gộp
9.5%
9.5%
11.11%
11.09%
10.15%
8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.41%
7.41%
9.14%
9.62%
7.07%
5.23%
EBITDA
2,749
2,576
2,723
2,655
2,255
1,610
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.32%
14.35%
15.86%
16.11%
14.8%
12.36%
D&A cho EBITDA
254
81
70
64
61
63
EBIT
2,495
2,495
2,653
2,591
2,194
1,547
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.9%
13.9%
15.45%
15.72%
14.4%
11.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.59%
25.59%
23.02%
23.88%
24.83%
24.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của WW Grainger Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), WW Grainger Inc có tổng tài sản là $8,962, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,706
Tỷ lệ tài chính chính của GWW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của WW Grainger Inc là 1.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $373.79.
Doanh thu của WW Grainger Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
WW Grainger Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High-Touch Solutions N.A., với doanh thu 13,993,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho WW Grainger Inc, với doanh thu 13,947,000,000.
WW Grainger Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, WW Grainger Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,706
WW Grainger Inc có nợ không?
có, WW Grainger Inc có nợ là 5,226
WW Grainger Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
WW Grainger Inc có tổng cộng 47.41 cổ phiếu đang lưu hành