Gaztransport & Technigaz SA is an engineering company engaged in designing containment systems with cryogenic membranes used to transport LNG for onshore and offshore LNG storage. The company is headquartered in Saint-Remy-Les-Chevreuse, Ile-De-France and currently employs 536 full-time employees. The company went IPO on 2014-02-27. The company offers, together with its subsidiaries, consultancy services, engineering studies, assistance, operations support, membrane tanks maintenance services, digital solutions and training services, among others. The firm is working on new LNG containment technologies, as well as on solutions for use with other liquefied gases, technologies and engineering solutions for the offshore industry, multi-gas carriers, and small and midsize carriers. The company also offers new applications for the growing market for LNG as a propulsion fuel. The firm runs its own test laboratory and is actively involved in research via its partnerships with engineering companies, research institutes, laboratories and universities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
803
803
643
429
308
315
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
25%
25%
50%
39%
-2%
-20%
Chi phí doanh thu
20
20
28
17
13
12
Lợi nhuận gộp
783
783
615
411
294
303
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
224
232
204
175
123
119
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
14
10
8
11
Chi phí hoạt động
261
260
241
187
142
138
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-49
-49
20
8
0
0
Lợi nhuận trước thuế
480
480
406
236
152
164
Chi phí thuế thu nhập
66
66
58
34
24
30
Lợi nhuận ròng
413
413
347
201
128
134
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
19%
73%
56.99%
-4%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
37.32
37.17
37.13
37.09
37.03
37.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
11.08
11.12
9.37
5.42
3.46
3.62
Tăng trưởng EPS
19%
19%
73%
56.99%
-4%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
383
383
299
173
118
196
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
97.5%
97.5%
95.64%
95.8%
95.45%
96.19%
Lợi nhuận hoạt động
64.88%
65%
58.16%
51.98%
49.35%
52.06%
Lợi nhuận gộp
51.43%
51.43%
53.96%
46.85%
41.55%
42.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
47.69%
47.69%
46.5%
40.32%
38.31%
62.22%
EBITDA
545
546
388
226
162
175
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
67.87%
67.99%
60.34%
52.68%
52.59%
55.55%
D&A cho EBITDA
24
24
14
3
10
11
EBIT
521
522
374
223
152
164
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
64.88%
65%
58.16%
51.98%
49.35%
52.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.75%
13.75%
14.28%
14.4%
15.78%
18.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gaztransport & Technigaz SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gaztransport & Technigaz SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $413
Tỷ lệ tài chính chính của GZPZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gaztransport & Technigaz SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 51.43, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.59.
Doanh thu của Gaztransport & Technigaz SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gaztransport & Technigaz SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Liquid Natural Gas/Ethane, với doanh thu 552,525,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Korea là thị trường chính cho Gaztransport & Technigaz SA, với doanh thu 458,869,000.
Gaztransport & Technigaz SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gaztransport & Technigaz SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $413
Gaztransport & Technigaz SA có nợ không?
không có, Gaztransport & Technigaz SA có nợ là 0
Gaztransport & Technigaz SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gaztransport & Technigaz SA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành