Highbank Resources Ltd. engages in the acquisition, exploration, and development of mineral properties in Canada. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The firm is primarily engaged in the development of an aggregate resource property in northwest British Columbia, and exploration of a polymetallic prospect in Newfoundland. The firm's projects include Swamp Point North and Terra Nova. The firm owns 100% interest in the Swamp Point North project, which is a fully commissioned sand and gravel quarry that is approximately 115 kilometers (km) (72 miles) north of the Port of Prince Rupert and 50 km south of the Port of Stewart situated along Portland Canal in northwestern British Columbia. The firm has an option to acquire 100% interest in the Terra Nova Property, which is located 30 km northwest of Port Blandford in central Newfoundland. The project has the potential to host mesothermal gold-polymetallic (Au, Ag, Cu and W) deposits.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2007
12/31/2006
12/31/2005
12/31/2004
12/31/2003
Doanh thu
125
110
56
38
32
31
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
30%
96%
47%
19%
3%
-37%
Chi phí doanh thu
107
96
47
34
30
27
Lợi nhuận gộp
17
14
9
3
2
3
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12
9
7
4
6
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13
9
7
2
6
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
1
2
0
0
-3
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
0
3
0
0
-4
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
--
--
-100%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
62.73
53.59
59.78
48.51
40
40
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
16%
-10%
23%
21%
0%
32%
EPS (Làm loãng)
0
0.05
0
-0.01
-0.1
-0.02
Tăng trưởng EPS
-97%
1,223%
-133%
-87%
321%
-93%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-20
-2
0
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.6%
12.72%
16.07%
7.89%
6.25%
9.67%
Lợi nhuận hoạt động
3.2%
3.63%
1.78%
0%
-9.37%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
2.72%
0%
0%
-12.5%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4%
-18.18%
-3.57%
0%
0%
0%
EBITDA
4
4
1
0
-3
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.2%
3.63%
1.78%
0%
-9.37%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
4
4
1
0
-3
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.2%
3.63%
1.78%
0%
-9.37%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Highbank Resources Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Soyo Group Inc có tổng tài sản là $51, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3
Tỷ lệ tài chính chính của HBKRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Soyo Group Inc là 1.18, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.72, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.05.
Doanh thu của Highbank Resources Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Soyo Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Sciences Services, với doanh thu 156,951,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Soyo Group Inc, với doanh thu 126,373,000.
Highbank Resources Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Soyo Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3
Highbank Resources Ltd có nợ không?
có, Soyo Group Inc có nợ là 43
Highbank Resources Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Soyo Group Inc có tổng cộng 52 cổ phiếu đang lưu hành