Hudbay Minerals, Inc. operates as a mining company. The company is headquartered in Toronto, Ontario and currently employs 2,803 full-time employees. The firm's operating portfolio includes the Constancia mine in Cusco (Peru), the Snow Lake operations in Manitoba (Canada) and the Copper Mountain mine in British Columbia (Canada). The firm's growth pipeline includes the Copper World project in Arizona (United States), the Mason project in Nevada (United States), the Llaguen project in La Libertad (Peru) and several expansion and exploration opportunities near its existing operations. The Copper Mountain Mine, located south of Princeton, British Columbia, is a conventional open pit, truck and shovel operation. The Constancia mine is located in the province of Chumbivilcas in southern Peru. Its primary production is copper, complemented by gold production and by-products, such as zinc, silver, and molybdenum.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,373
757
732
346
536
594
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
27%
25%
-28.99%
26%
13%
Chi phí doanh thu
1,493
389
462
281
359
363
Lợi nhuận gộp
879
368
270
65
176
231
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
113
33
28
31
20
13
Nghiên cứu và Phát triển
48
16
12
10
9
13
Chi phí hoạt động
178
66
33
52
25
48
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-29
-10
-26
-11
-10
-10
Lợi nhuận trước thuế
1,079
339
257
330
153
171
Chi phí thuế thu nhập
423
147
129
108
38
72
Lợi nhuận ròng
658
190
128
222
117
100
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
327%
90%
509.99%
353%
-831%
355%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
398.75
398.75
398.11
396.88
395.82
395.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
7%
13%
EPS (Làm loãng)
1.65
0.47
0.32
0.56
0.29
0.25
Tăng trưởng EPS
326%
88%
500%
344%
-761%
298%
Lưu thông tiền mặt tự do
276
70
66
2
137
31
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.04%
48.61%
36.88%
18.78%
32.83%
38.88%
Lợi nhuận hoạt động
29.54%
39.76%
32.24%
3.46%
28.17%
30.8%
Lợi nhuận gộp
27.72%
25.09%
17.48%
64.16%
21.82%
16.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.63%
9.24%
9.01%
0.57%
25.55%
5.21%
EBITDA
703
301
236
12
151
183
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.62%
39.76%
32.24%
3.46%
28.17%
30.8%
D&A cho EBITDA
2
0
0
0
0
0
EBIT
701
301
236
12
151
183
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.54%
39.76%
32.24%
3.46%
28.17%
30.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.2%
43.36%
50.19%
32.72%
24.83%
42.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hudbay Minerals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hudbay Minerals Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HBM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hudbay Minerals Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hudbay Minerals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hudbay Minerals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Copper, với doanh thu 1,622,950,663 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Peru là thị trường chính cho Hudbay Minerals Inc, với doanh thu 1,622,531,476.
Hudbay Minerals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hudbay Minerals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hudbay Minerals Inc có nợ không?
không có, Hudbay Minerals Inc có nợ là 0
Hudbay Minerals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hudbay Minerals Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành