Hiscox Ltd. engages in the insurance and reinsurance businesses. The firm is a holding company for subsidiaries involved in the business of insurance and reinsurance in Bermuda, the United States (USA), the United Kingdom (UK), Guernsey, Europe, and Asia. The Company’s segments include Hiscox Retail, Hiscox London Market, Hiscox Re & ILS, and Corporate Centre. The Hiscox Retail segment includes results of the Company’s retail business divisions in the United Kingdom, Europe, United States and Asia. The Hiscox UK and Hiscox Europe divisions underwrite personal and commercial lines of business. The Hiscox USA division comprises commercial, property and specialty businesses. The Hiscox London Market consists of the internationally traded insurance business, including lines in property, marine and energy, casualty, and specialty insurance lines. The Hiscox Re & ILS segment is the reinsurance division of the Company, combining the underwriting platforms in Bermuda and London.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,640
4,640
4,157
3,845
3,813
3,022
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
8%
1%
26%
1%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
101
85
65
1,504
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,839
3,839
3,420
3,171
3,499
2,786
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
734
734
685
624
275
190
Chi phí thuế thu nhập
128
128
58
-86
21
1
Lợi nhuận ròng
605
605
626
710
253
189
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
-3%
-12%
181%
34%
-165%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
343.64
345.28
352.11
353.38
349.03
346.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
1%
1%
8%
EPS (Làm loãng)
1.75
1.75
1.78
2.01
0.72
0.54
Tăng trưởng EPS
-1%
-1%
-12%
177%
33%
-160%
Lưu thông tiền mặt tự do
26
26
75
188
290
-42
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
17.26%
17.26%
17.72%
17.52%
8.23%
7.77%
Lợi nhuận gộp
13.03%
13.03%
15.05%
18.46%
6.63%
6.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.56%
0.56%
1.8%
4.88%
7.6%
-1.38%
EBITDA
866
866
797
751
374
293
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.66%
18.66%
19.17%
19.53%
9.8%
9.69%
D&A cho EBITDA
65
65
60
77
60
58
EBIT
801
801
737
674
314
235
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.26%
17.26%
17.72%
17.52%
8.23%
7.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.43%
17.43%
8.46%
-13.78%
7.63%
0.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hiscox Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hiscox Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $605
Tỷ lệ tài chính chính của HCXLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hiscox Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.43.
Doanh thu của Hiscox Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiscox Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hiscox Retail, với doanh thu 2,421,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hiscox Ltd, với doanh thu 2,274,200,000.
Hiscox Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hiscox Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $605