Hengan International Group Co., Ltd. is an investment holding company, which engages in trading of personal hygienic products. The firm mainly operates three segments. The Hygiene Products segment is engaged in production and sales of sanitary napkin, pantiliners, overnight pants and feminine intimate wash products under brands SPACE 7 and ANERLE, as well as disposable diaper products under brands ANERLE and ELDERJOY. The Tissue Paper Products segment is engaged in the production and sales of pocket handkerchiefs, box and soft tissue paper and kitchen towels or paper products under brands HEARTTEX and PINO. The Others segment is engaged in the production and sales of household products under brands H’YEAS and HOMELINE. The firm conducts its business in the domestic and overseas markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
23,068
11,260
11,808
10,833
11,835
11,563
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
4%
0%
-6%
-3%
1%
Chi phí doanh thu
15,262
7,266
7,996
7,444
7,899
7,341
Lợi nhuận gộp
7,805
3,994
3,811
3,388
3,936
4,222
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,362
2,749
2,613
2,635
2,542
2,596
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,268
2,271
1,996
1,932
2,040
1,853
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-26
-25
0
5
-22
-10
Lợi nhuận trước thuế
3,205
1,503
1,701
1,235
1,735
2,063
Chi phí thuế thu nhập
671
339
332
342
332
483
Lợi nhuận ròng
2,535
1,162
1,372
889
1,408
1,574
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
31%
-3%
-44%
15%
143%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,137.61
1,137.61
1,138.72
1,138.91
1,142.2
1,157.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-2%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
2.22
1.02
1.2
0.78
1.23
1.36
Tăng trưởng EPS
11%
31%
-2%
-43%
17%
144%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,280
1,155
1,124
777
743
1,205
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.83%
35.47%
32.27%
31.27%
33.25%
36.51%
Lợi nhuận hoạt động
15.33%
15.29%
15.36%
13.44%
16.01%
20.48%
Lợi nhuận gộp
10.98%
10.31%
11.61%
8.2%
11.89%
13.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.88%
10.25%
9.51%
7.17%
6.27%
10.42%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
3,537
1,722
1,814
1,456
1,895
2,369
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.33%
15.29%
15.36%
13.44%
16.01%
20.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.93%
22.55%
19.51%
27.69%
19.13%
23.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hengan International Group Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hengan International Group Company Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HEGIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hengan International Group Company Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hengan International Group Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hengan International Group Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tissue Paper, với doanh thu 13,422,445,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Hengan International Group Company Limited, với doanh thu 20,676,795,000.
Hengan International Group Company Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hengan International Group Company Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hengan International Group Company Limited có nợ không?
không có, Hengan International Group Company Limited có nợ là 0
Hengan International Group Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hengan International Group Company Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành