Hengan International Group Co., Ltd. is an investment holding company, which engages in trading of personal hygienic products. The company is headquartered in Quanzhou, Fujian and currently employs 23,000 full-time employees. The firm mainly operates three segments. The Hygiene Products segment is engaged in production and sales of sanitary napkin, pantiliners, overnight pants and feminine intimate wash products under brands SPACE 7 and ANERLE, as well as disposable diaper products under brands ANERLE and ELDERJOY. The Tissue Paper Products segment is engaged in the production and sales of pocket handkerchiefs, box and soft tissue paper and kitchen towels or paper products under brands HEARTTEX and PINO. The Others segment is engaged in the production and sales of household products under brands H’YEAS and HOMELINE. The firm conducts its business in the domestic and overseas markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
22,641
22,669
23,767
22,615
20,790
22,374
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-5%
5%
9%
-7%
-1%
Chi phí doanh thu
15,441
15,344
15,757
14,926
13,017
12,918
Lợi nhuận gộp
7,200
7,324
8,010
7,689
7,772
9,455
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,248
4,933
4,963
4,908
4,535
4,837
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,929
4,675
4,640
4,350
4,038
4,205
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
-17
-11
-13
-16
-17
Lợi nhuận trước thuế
2,937
2,971
3,605
2,833
4,329
5,961
Chi phí thuế thu nhập
675
675
798
883
1,039
1,352
Lợi nhuận ròng
2,262
2,298
2,800
1,925
3,273
4,594
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-24%
-18%
45%
-41%
-28.99%
18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,138.72
1,140.55
1,159.75
1,162.12
1,174.89
1,189.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
1.98
2.01
2.41
1.65
2.78
3.86
Tăng trưởng EPS
-23%
-17%
46%
-41%
-28%
18%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,901
1,520
2,405
2,565
3,822
4,280
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.8%
32.3%
33.7%
33.99%
37.38%
42.25%
Lợi nhuận hoạt động
14.44%
11.68%
14.17%
14.76%
17.95%
23.46%
Lợi nhuận gộp
9.99%
10.13%
11.78%
8.51%
15.74%
20.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.39%
6.7%
10.11%
11.34%
18.38%
19.12%
EBITDA
--
3,627
4,263
4,219
4,597
6,081
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
15.99%
17.93%
18.65%
22.11%
27.17%
D&A cho EBITDA
--
978
893
880
864
831
EBIT
3,270
2,649
3,370
3,339
3,733
5,250
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.44%
11.68%
14.17%
14.76%
17.95%
23.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.98%
22.71%
22.13%
31.16%
24%
22.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hengan International Group Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hengan International Group Company Limited có tổng tài sản là $39,804, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,298
Tỷ lệ tài chính chính của HEGIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hengan International Group Company Limited là 2.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.87.
Doanh thu của Hengan International Group Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hengan International Group Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tissue Paper, với doanh thu 13,422,445,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Hengan International Group Company Limited, với doanh thu 20,676,795,000.
Hengan International Group Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hengan International Group Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,298
Hengan International Group Company Limited có nợ không?
có, Hengan International Group Company Limited có nợ là 18,883
Hengan International Group Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hengan International Group Company Limited có tổng cộng 1,162.12 cổ phiếu đang lưu hành