Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
202
407
463
481
243
1,038
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-56%
-12%
-4%
98%
-77%
--
Chi phí doanh thu
227
167
159
202
106
241
Lợi nhuận gộp
-24
240
304
278
136
797
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
181
211
382
576
661
484
Nghiên cứu và Phát triển
162
123
501
590
1,304
1,404
Chi phí hoạt động
329
322
857
1,158
1,930
1,859
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-3
-1
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-377
-91
-367
-902
-1,920
-1,220
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-377
-91
-367
-902
-1,920
-1,220
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
165%
-75%
-59%
-53%
56.99%
-41%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,314.13
1,276.19
1,263.07
1,172.83
1,165.2
1,046.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
1%
8%
1%
11%
21%
EPS (Làm loãng)
-0.28
-0.07
-0.29
-0.76
-1.64
-1.16
Tăng trưởng EPS
159%
-75%
-62%
-53%
41%
-51%
Lưu thông tiền mặt tự do
-430
-343
-653
-714
-1,633
-579
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-11.88%
58.96%
65.65%
57.79%
55.96%
76.78%
Lợi nhuận hoạt động
-175.24%
-19.9%
-119.43%
-182.95%
-737.86%
-102.31%
Lợi nhuận gộp
-186.63%
-22.35%
-79.26%
-187.52%
-790.12%
-117.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-212.87%
-84.27%
-141.03%
-148.44%
-672.01%
-55.78%
EBITDA
--
-32
-495
-836
-1,771
-1,048
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-7.86%
-106.91%
-173.8%
-728.8%
-100.96%
D&A cho EBITDA
--
49
58
44
22
14
EBIT
-354
-81
-553
-880
-1,793
-1,062
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-175.24%
-19.9%
-119.43%
-182.95%
-737.86%
-102.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hawaiian Hospitality Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CStone Pharmaceuticals có tổng tài sản là $1,393, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-91
Tỷ lệ tài chính chính của HHGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CStone Pharmaceuticals là 1.35, tỷ suất lợi nhuận ròng là -22.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.31.
Doanh thu của Hawaiian Hospitality Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CStone Pharmaceuticals lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biopharmaceutical Products, với doanh thu 512,544,470 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China (excluding Hong Kong and Taiwan) là thị trường chính cho CStone Pharmaceuticals, với doanh thu 409,107,819.
Hawaiian Hospitality Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CStone Pharmaceuticals có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-91
Hawaiian Hospitality Group Inc có nợ không?
có, CStone Pharmaceuticals có nợ là 1,029
Hawaiian Hospitality Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CStone Pharmaceuticals có tổng cộng 1,284.23 cổ phiếu đang lưu hành