HKBN Ltd. operates as an investment holding company, which engages in the provision of fixed telecommunications network services. The company employs 3,670 full-time employees The company went IPO on 2015-03-12. The firm provides fixed and international telecommunication, mobile and ICT services to residential and enterprise customers, including broadband, data connectivity, managed Wi-Fi, voice communications services. The firm also engages in provision of computer hardware, software and office automation products, as well as cloud solution, consultancy and system integration services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
11,128
11,128
10,650
11,692
11,626
11,463
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
-9%
1%
1%
21%
Chi phí doanh thu
7,085
7,085
6,661
7,525
7,155
6,950
Lợi nhuận gộp
4,042
4,042
3,989
4,167
4,470
4,512
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,078
1,078
1,150
1,346
1,345
1,432
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,117
3,117
3,120
3,439
3,497
3,652
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-18
-18
0
-26
-4
-9
Lợi nhuận trước thuế
215
215
29
-1,231
712
325
Chi phí thuế thu nhập
8
8
18
36
158
118
Lợi nhuận ròng
206
206
10
-1,267
553
206
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,960%
1,960%
-101%
-329%
168%
112%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,478.16
1,478.16
1,478.16
1,310.83
1,478.11
1,478.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
13%
-11%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.14
0.14
0
-0.96
0.37
0.14
Tăng trưởng EPS
1,900%
1,900%
-101%
-358%
167%
112.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,400
1,400
1,695
1,493
1,345
1,781
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.32%
36.32%
37.45%
35.63%
38.44%
39.36%
Lợi nhuận hoạt động
8.31%
8.31%
8.15%
6.21%
8.36%
7.5%
Lợi nhuận gộp
1.85%
1.85%
0.09%
-10.83%
4.75%
1.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.58%
12.58%
15.91%
12.76%
11.56%
15.53%
EBITDA
2,098
2,119
2,117
2,054
2,381
2,428
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.85%
19.04%
19.87%
17.56%
20.47%
21.18%
D&A cho EBITDA
1,173
1,194
1,249
1,327
1,409
1,568
EBIT
925
925
868
727
972
860
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.31%
8.31%
8.15%
6.21%
8.36%
7.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.72%
3.72%
62.06%
-2.92%
22.19%
36.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HKBN Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), HKBN Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $206
Tỷ lệ tài chính chính của HKBNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của HKBN Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.52.
Doanh thu của HKBN Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HKBN Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fixed Telecommunications Network, với doanh thu 4,574,694,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho HKBN Ltd., với doanh thu 9,629,923,000.
HKBN Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, HKBN Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $206