Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
23,872
23,436
23,733
22,898
19,060
14,086
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-1%
4%
20%
35%
-33%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
19,752
19,328
18,904
18,421
15,215
12,210
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
6,912
7,559
1,133
6,707
3,914
1,371
Chi phí thuế thu nhập
551
537
388
1,620
711
257
Lợi nhuận ròng
6,126
6,724
651
3,207
2,078
-1,023
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
933%
-80%
54%
-303%
-73%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
81.42
82.28
82.59
82.3
82.3
80.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
2%
-2%
EPS (Làm loãng)
75.24
81.71
7.89
38.96
25.26
-12.65
Tăng trưởng EPS
14%
935%
-80%
54%
-300%
-72%
Lưu thông tiền mặt tự do
376
178
1,542
1,732
2,112
818
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
17.25%
17.52%
20.34%
19.55%
20.16%
13.31%
Lợi nhuận gộp
25.66%
28.69%
2.74%
14%
10.9%
-7.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.57%
0.75%
6.49%
7.56%
11.08%
5.8%
EBITDA
5,222
5,240
6,046
5,638
5,010
3,093
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.87%
22.35%
25.47%
24.62%
26.28%
21.95%
D&A cho EBITDA
1,102
1,133
1,218
1,161
1,166
1,218
EBIT
4,120
4,107
4,828
4,477
3,844
1,875
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.25%
17.52%
20.34%
19.55%
20.16%
13.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.97%
7.1%
34.24%
24.15%
18.16%
18.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hosken Consolidated Investments Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hosken Consolidated Investments Ltd có tổng tài sản là $64,269, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,724
Tỷ lệ tài chính chính của HKCIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hosken Consolidated Investments Ltd là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là 28.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $284.82.
Doanh thu của Hosken Consolidated Investments Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hosken Consolidated Investments Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gaming, với doanh thu 11,148,051,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Hosken Consolidated Investments Ltd, với doanh thu 23,299,931,000.
Hosken Consolidated Investments Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hosken Consolidated Investments Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,724
Hosken Consolidated Investments Ltd có nợ không?
có, Hosken Consolidated Investments Ltd có nợ là 39,849
Hosken Consolidated Investments Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hosken Consolidated Investments Ltd có tổng cộng 80.54 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.3187
Giá mở cửa
$0.3187
Phạm vi ngày
$0.146 - $0.3187
Phạm vi 52 tuần
$0.146 - $0.3187
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
$26.8M
HKCIF là gì?
Hosken Consolidated Investments Ltd. is a holding company, which engages in the provision of investments. The company is headquartered in Cape Town, Western Cape. The Company’s segments include Media and broadcasting, Gaming, Transport, Properties, Coal mining, Branded products and manufacturing and Other. The firm is involved in a diverse group of investments, including hotel and leisure; interactive gaming; media and broadcasting; transport; mining, and properties. The Company’s subsidiaries include TIH Prefco (RF) Proprietary Limited, Tsogo Sun Limited, HCI Treasury Proprietary Limited, Deneb Investments Limited, Frontier Transport Holdings Limited, HCI Sun Energy Three Proprietary Limited, and HCI Invest 6 Holdco Proprietary Limited.