Hokuetsu Corp. engages in the manufacture and sale of paper and pulp products. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 3,711 full-time employees. The firm operates through two business segments. The Paper and Pulp Business segment manufactures and sells paper and pulp products. The Packaging and Paper Processing Business segment is engaged in manufacture and sale of paper containers and liquid containers, and the manufacture, processing, and sale of paper products. The firm is also engaged in the timber business, construction business, machine manufacturing, sales, and maintenance business, transportation and warehousing business, and used paper wholesale business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
287,736
75,028
72,921
67,433
72,354
76,205
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-2%
-9%
-10%
-3%
6%
Chi phí doanh thu
231,277
59,418
57,471
57,547
56,841
59,198
Lợi nhuận gộp
56,459
15,610
15,450
9,886
15,513
17,007
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48,919
13,433
12,106
11,128
12,252
12,360
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
48,920
13,434
12,106
11,128
12,252
12,360
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
169
183
5
9
-28
303
Lợi nhuận trước thuế
11,525
3,592
4,758
-128
3,303
4,972
Chi phí thuế thu nhập
4,071
2,701
636
-351
1,085
878
Lợi nhuận ròng
7,299
849
4,075
189
2,186
4,049
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-53%
-79%
-22%
-95%
-7%
265%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
165.28
165.28
168.52
168.22
168.28
168.36
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
44.15
5.13
24.17
1.12
12.99
24.04
Tăng trưởng EPS
-52%
-79%
-22%
-95%
-7%
265%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6,499
-2,091
--
-4,408
--
8,236
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.62%
20.8%
21.18%
14.66%
21.44%
22.31%
Lợi nhuận hoạt động
2.62%
2.9%
4.58%
-1.84%
4.5%
6.09%
Lợi nhuận gộp
2.53%
1.13%
5.58%
0.28%
3.02%
5.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.25%
-2.78%
--
-6.53%
--
10.8%
EBITDA
21,545
9,352
--
5,588
--
11,322
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.48%
12.46%
--
8.28%
--
14.85%
D&A cho EBITDA
14,006
7,176
--
6,830
--
6,675
EBIT
7,539
2,176
3,344
-1,242
3,261
4,647
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.62%
2.9%
4.58%
-1.84%
4.5%
6.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.32%
75.19%
13.36%
274.21%
32.84%
17.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hokuetsu Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hokuetsu Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HKPMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hokuetsu Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hokuetsu Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hokuetsu Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pulp and paper, với doanh thu 280,243,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hokuetsu Corporation, với doanh thu 191,982,000,000.
Hokuetsu Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hokuetsu Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hokuetsu Corporation có nợ không?
không có, Hokuetsu Corporation có nợ là 0
Hokuetsu Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hokuetsu Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành