Heidelberg Materials AG engages in the production and distribution of cement, aggregates, ready-mixed concrete, and asphalt. The company is headquartered in Heidelberg, Baden-Wuerttemberg and currently employs 50,766 full-time employees. Its products are used for the construction of houses, traffic routes, commercial and industrial facilities. The firm's core activities include the production and distribution of cement and aggregates, the two essential raw materials for the production of concrete. The company also offers services such as global trade in cement and coal by sea. The firm's business area are Sustainable products, Cement, Aggregates, Ready-Mixed Concrete and Asphalt. The Sustainable products includes using blast furnace slag and fly ash as secondary cementitious materials (SCM), co-processing of waste materials and concrete recycling. The Cement and the Aggregates focus on raw materials for concrete, namely cement and aggregates, such as sand, gravel and crushed rock. The Ready-Mixed Concrete and Asphalt includes the Company's ready-mixed concrete and asphalt activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
27,317
21,156
21,177
21,095
18,719
17,605
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
32%
0%
0%
13%
6%
-7%
Chi phí doanh thu
7,738
7,631
8,030
8,665
7,218
6,524
Lợi nhuận gộp
13,822
13,524
13,146
12,430
11,501
11,081
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,515
3,610
3,561
3,369
3,234
3,154
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,092
10,657
10,511
10,422
9,534
9,103
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-37
-55
90
-40
-86
Lợi nhuận trước thuế
8,529
2,586
2,849
2,217
2,893
-1,602
Chi phí thuế thu nhập
753
704
658
485
946
334
Lợi nhuận ròng
7,649
1,781
1,928
1,596
1,759
-2,139
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
329%
-8%
21%
-9%
-182%
-296%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
178.4
180.58
185
189.02
197.3
198.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-4%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
42.87
9.86
10.42
8.44
8.91
-10.78
Tăng trưởng EPS
337%
-5%
23%
-5%
-183%
-296%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,893
1,821
1,875
1,085
976
2,057
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.59%
63.92%
62.07%
58.92%
61.44%
62.94%
Lợi nhuận hoạt động
31.06%
13.55%
12.44%
9.51%
10.5%
11.23%
Lợi nhuận gộp
28%
8.41%
9.1%
7.56%
9.39%
-12.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.92%
8.6%
8.85%
5.14%
5.21%
11.68%
EBITDA
9,967
4,412
3,868
3,410
3,071
6,810
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.48%
20.85%
18.26%
16.16%
16.4%
38.68%
D&A cho EBITDA
1,480
1,545
1,233
1,402
1,104
4,832
EBIT
8,487
2,867
2,635
2,008
1,967
1,978
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.06%
13.55%
12.44%
9.51%
10.5%
11.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.82%
27.22%
23.09%
21.87%
32.69%
-20.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Heidelberg Materials AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Heidelberg Materials AG có tổng tài sản là $37,301, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,781
Tỷ lệ tài chính chính của HLBZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Heidelberg Materials AG là 2.01, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $117.15.
Doanh thu của Heidelberg Materials AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Heidelberg Materials AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cement, với doanh thu 11,211,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Heidelberg Materials AG, với doanh thu 4,327,000,000.
Heidelberg Materials AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Heidelberg Materials AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,781
Heidelberg Materials AG có nợ không?
có, Heidelberg Materials AG có nợ là 18,506
Heidelberg Materials AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Heidelberg Materials AG có tổng cộng 178.43 cổ phiếu đang lưu hành