Heidelberg Materials AG engages in the production and distribution of cement, aggregates, ready-mixed concrete, and asphalt. The company is headquartered in Heidelberg, Baden-Wuerttemberg. Its products are used for the construction of houses, traffic routes, commercial and industrial facilities. The firm's core activities include the production and distribution of cement and aggregates, the two essential raw materials for the production of concrete. The company also offers services such as global trade in cement and coal by sea. The firm's business area are Sustainable products, Cement, Aggregates, Ready-Mixed Concrete and Asphalt. The Sustainable products includes using blast furnace slag and fly ash as secondary cementitious materials (SCM), co-processing of waste materials and concrete recycling. The Cement and the Aggregates focus on raw materials for concrete, namely cement and aggregates, such as sand, gravel and crushed rock. The Ready-Mixed Concrete and Asphalt includes the Company's ready-mixed concrete and asphalt activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
09/30/2024
06/30/2024
Doanh thu
21,460
11,062
10,398
11,162
5,756
9,993
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-1%
4%
4%
--
-5%
Chi phí doanh thu
7,681
3,823
3,857
3,880
--
3,751
Lợi nhuận gộp
13,779
7,238
6,540
7,282
--
6,242
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,459
1,691
1,768
1,747
--
1,721
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,852
5,424
5,428
5,663
--
5,341
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
12
-8
9
--
-14
Lợi nhuận trước thuế
2,924
1,845
1,078
1,694
5,756
891
Chi phí thuế thu nhập
750
438
312
441
--
262
Lợi nhuận ròng
1,940
1,254
686
1,207
5,756
574
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-74%
4%
20%
0%
--
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
176.95
176.95
178.4
179.22
--
181.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-2%
-3%
--
-2%
EPS (Làm loãng)
10.96
7.09
3.84
6.73
--
3.15
Tăng trưởng EPS
-74%
5%
22%
2%
--
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,840
2,170
-330
2,223
--
-402
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.2%
65.43%
62.89%
65.23%
--
62.46%
Lợi nhuận hoạt động
13.63%
16.39%
10.69%
14.49%
100%
9%
Lợi nhuận gộp
9.04%
11.33%
6.59%
10.81%
100%
5.74%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.57%
19.61%
-3.17%
19.91%
--
-4.02%
EBITDA
4,223
2,464
1,759
2,287
--
1,526
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.67%
22.27%
16.91%
20.48%
--
15.27%
D&A cho EBITDA
1,297
650
647
669
--
626
EBIT
2,926
1,814
1,112
1,618
5,756
900
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.63%
16.39%
10.69%
14.49%
100%
9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.64%
23.73%
28.94%
26.03%
--
29.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Heidelberg Materials AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Heidelberg Materials AG có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HLBZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Heidelberg Materials AG là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Heidelberg Materials AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Heidelberg Materials AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cement, với doanh thu 11,194,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Heidelberg Materials AG, với doanh thu 4,538,000,000.
Heidelberg Materials AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Heidelberg Materials AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Heidelberg Materials AG có nợ không?
không có, Heidelberg Materials AG có nợ là 0
Heidelberg Materials AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Heidelberg Materials AG có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành