HelloFresh SE engages in the provision of food solutions. The company is headquartered in Berlin, Berlin and currently employs 19,065 full-time employees. The company went IPO on 2017-11-02. The firm provides online food services. The firm provides meal kits and ready to eat (RTE). The firm business is based on two geographical regions, the North America segment, which comprises operations in United States of America and Canda. International segment, which includes operations in Australia, Austria, Belgium, Canada, Germany, the Netherlands, Switzerland and the United Kingdom. The firm operates under the HelloFresh brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
6,505
1,675
1,549
1,581
1,699
1,930
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
-13%
-14%
-14%
-13%
-7%
Chi phí doanh thu
2,531
673
600
622
634
734
Lợi nhuận gộp
3,974
1,001
948
958
1,065
1,196
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,932
1,061
872
998
999
1,314
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,907
1,060
856
993
998
1,324
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-16
6
2
-5
-19
-9
Lợi nhuận trước thuế
20
-60
87
-45
38
-144
Chi phí thuế thu nhập
45
-4
20
4
25
-20
Lợi nhuận ròng
-24
-55
67
-49
13
-123
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-86%
-55%
-339%
48%
44%
48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
145.6
145.6
151.9
154.9
159
161.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-10%
-10%
-7%
-6%
-5%
-5%
EPS (Làm loãng)
-0.17
-0.38
0.44
-0.31
0.08
-0.76
Tăng trưởng EPS
-84%
-50%
-355%
56.99%
54%
55%
Lưu thông tiền mặt tự do
153
80
-3
-37
113
94
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.09%
59.76%
61.2%
60.59%
62.68%
61.96%
Lợi nhuận hoạt động
1.01%
-3.52%
5.93%
-2.15%
3.94%
-6.58%
Lợi nhuận gộp
-0.36%
-3.28%
4.32%
-3.09%
0.76%
-6.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.35%
4.77%
-0.19%
-2.34%
6.65%
4.87%
EBITDA
326
6
160
31
128
25
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.01%
0.35%
10.32%
1.96%
7.53%
1.29%
D&A cho EBITDA
260
65
68
65
61
152
EBIT
66
-59
92
-34
67
-127
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.01%
-3.52%
5.93%
-2.15%
3.94%
-6.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
225%
6.66%
22.98%
-8.88%
65.78%
13.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HelloFresh SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), HelloFresh SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HLFFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của HelloFresh SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của HelloFresh SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HelloFresh SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Meal Kits, với doanh thu 4,701,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho HelloFresh SE, với doanh thu 3,722,400,000.
HelloFresh SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, HelloFresh SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
HelloFresh SE có nợ không?
không có, HelloFresh SE có nợ là 0
HelloFresh SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
HelloFresh SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành