HelloFresh SE engages in the provision of food solutions. The company is headquartered in Berlin, Berlin. The company went IPO on 2017-11-02. The firm provides online food services. The firm provides meal kits and ready to eat (RTE). The firm business is based on two geographical regions, the North America segment, which comprises operations in United States of America and Canda. International segment, which includes operations in Australia, Austria, Belgium, Canada, Germany, the Netherlands, Switzerland and the United Kingdom. The firm operates under the HelloFresh brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,760
6,760
7,661
7,596
7,607
5,993
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
-12%
1%
0%
27%
60%
Chi phí doanh thu
2,591
2,591
2,873
2,675
2,620
2,046
Lợi nhuận gộp
4,169
4,169
4,787
4,921
4,986
3,947
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,184
3,853
4,510
4,563
4,623
3,490
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,171
4,065
4,783
4,808
4,769
3,568
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-32
0
1
0
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
-62
-62
-179
73
200
370
Chi phí thuế thu nhập
30
29
-42
55
74
127
Lợi nhuận ròng
-92
-92
-136
19
127
242
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-32%
-816%
-85%
-48%
-34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
151.9
156.4
166.1
176.1
179.2
184.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-6%
-6%
-2%
-3%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.6
-0.59
-0.82
0.11
0.7
1.31
Tăng trưởng EPS
-28%
-28%
-844.99%
-84%
-46%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
167
167
73
78
-104
206
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.67%
61.67%
62.48%
64.78%
65.54%
65.86%
Lợi nhuận hoạt động
-0.02%
1.53%
0.03%
1.47%
2.85%
6.3%
Lợi nhuận gộp
-1.36%
-1.36%
-1.77%
0.25%
1.66%
4.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.47%
2.47%
0.95%
1.02%
-1.36%
3.43%
EBITDA
346
317
265
332
382
474
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.11%
4.68%
3.45%
4.37%
5.02%
7.9%
D&A cho EBITDA
348
213
262
220
165
96
EBIT
-2
104
3
112
217
378
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.02%
1.53%
0.03%
1.47%
2.85%
6.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-48.38%
-46.77%
23.46%
75.34%
37%
34.32%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HelloFresh SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), HelloFresh SE có tổng tài sản là $2,081, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-92
Tỷ lệ tài chính chính của HLFFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của HelloFresh SE là 1.47, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $43.22.
Doanh thu của HelloFresh SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HelloFresh SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Meal Kits, với doanh thu 5,529,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho HelloFresh SE, với doanh thu 4,534,200,000.
HelloFresh SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, HelloFresh SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-92
HelloFresh SE có nợ không?
có, HelloFresh SE có nợ là 1,408
HelloFresh SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
HelloFresh SE có tổng cộng 147.66 cổ phiếu đang lưu hành