Hilton Food Group Plc engages in the international food packing business, supplying major international food retailers. The company is headquartered in Huntingdon, Cambridgeshire and currently employs 6,995 full-time employees. The company went IPO on 2007-05-17. The firm operates in five categories including meat, seafood, easier meals, supply chain services, and vegan and vegetarian. Its vegan and vegetarian category is focused on plant-based products and deliver fresh and frozen products to its customers in retail, food service and branded with both private label and co-manufactured products for global brands. Its Foods Connected platform is a cloud-based solution that gives a 360-degree view over supply chains. Its seafood products range from smoked salmon, wet fish, shellfish, coated fish and fish cakes. Its easier meals engage in from straight-to-oven trays to ready meals, soups, sandwiches and wraps. Its supply chain services include software and automation solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/29/2024
12/31/2023
01/01/2023
01/02/2022
01/03/2021
Doanh thu
4,136
3,988
3,989
3,847
3,301
2,774
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
0%
4%
17%
19%
53%
Chi phí doanh thu
3,673
3,531
3,559
3,464
2,935
2,452
Lợi nhuận gộp
463
456
430
382
366
321
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
367
358
282
261
249
220
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
367
358
340
318
297
260
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-11
-9
-3
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
59
61
48
29
47
54
Chi phí thuế thu nhập
19
19
10
10
8
11
Lợi nhuận ròng
38
39
36
17
37
39
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
8%
112%
-54%
-5%
18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
88.9
90.6
90.43
89.92
83.55
82.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
1%
8%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
0.43
0.43
0.4
0.19
0.44
0.47
Tăng trưởng EPS
-16%
8%
104%
-56%
-7%
18%
Lưu thông tiền mặt tự do
-29
49
107
2
28
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.19%
11.43%
10.77%
9.92%
11.08%
11.57%
Lợi nhuận hoạt động
2.32%
2.45%
2.23%
1.66%
2.05%
2.19%
Lợi nhuận gộp
0.91%
0.97%
0.9%
0.44%
1.12%
1.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.7%
1.22%
2.68%
0.05%
0.84%
-0.1%
EBITDA
--
176
166
141
134
119
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
4.41%
4.16%
3.66%
4.05%
4.28%
D&A cho EBITDA
--
78
77
77
66
58
EBIT
96
98
89
64
68
61
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.32%
2.45%
2.23%
1.66%
2.05%
2.19%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.2%
31.14%
20.83%
34.48%
17.02%
20.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hilton Food Group plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hilton Food Group plc có tổng tài sản là $1,236, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $39
Tỷ lệ tài chính chính của HLFGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hilton Food Group plc là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.97, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $44.01.
Doanh thu của Hilton Food Group plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hilton Food Group plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Specialist International Food Packing, với doanh thu 3,988,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, APAC là thị trường chính cho Hilton Food Group plc, với doanh thu 1,463,100,000.
Hilton Food Group plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hilton Food Group plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $39
Hilton Food Group plc có nợ không?
có, Hilton Food Group plc có nợ là 929
Hilton Food Group plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hilton Food Group plc có tổng cộng 89.82 cổ phiếu đang lưu hành