HELLENiQ ENERGY Holdings SA engages in the energy sector. The company is headquartered in Athina, Attiki and currently employs 4,192 full-time employees. The Group’s activities include refining and marketing of oil products, production and marketing of petrochemical products and exploration for hydrocarbons. The Group also provides engineering services. Through its investments in DEPA and Elpedison, the Group also operates in the sector of natural gas and in the production and trading of electric power. The Company’s main business segments include: Refining, Supply and Trading; Marketing (Domestic and International); Production and Trading of Petrochemicals; Exploration and Production of Hydrocarbons, as well as Electricity Generation and Trading and Natural Gas.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,614
11,614
12,767
12,803
14,508
9,222
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-9%
0%
-12%
56.99%
60%
Chi phí doanh thu
10,471
10,471
11,693
11,474
12,580
8,346
Lợi nhuận gộp
1,143
1,143
1,074
1,328
1,927
875
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
744
744
660
601
569
478
Nghiên cứu và Phát triển
5
5
10
6
26
3
Chi phí hoạt động
726
731
598
557
564
458
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-17
-26
-22
-20
-25
Lợi nhuận trước thuế
255
254
326
604
1,420
407
Chi phí thuế thu nhập
77
77
263
123
526
65
Lợi nhuận ròng
174
173
59
477
889
337
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
195%
193%
-88%
-46%
164%
-185%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
305.63
305.63
305.63
305.63
305.63
305.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.57
0.56
0.19
1.56
2.91
1.1
Tăng trưởng EPS
192%
190%
-87%
-46%
164%
-185%
Lưu thông tiền mặt tự do
94
94
265
670
110
-130
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.84%
9.84%
8.41%
10.37%
13.28%
9.48%
Lợi nhuận hoạt động
3.58%
3.53%
3.72%
6.01%
9.38%
4.52%
Lợi nhuận gộp
1.49%
1.48%
0.46%
3.72%
6.12%
3.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.8%
0.8%
2.07%
5.23%
0.75%
-1.4%
EBITDA
761
756
816
1,091
1,676
675
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.55%
6.5%
6.39%
8.52%
11.55%
7.31%
D&A cho EBITDA
345
345
341
321
314
258
EBIT
416
411
475
770
1,362
417
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.58%
3.53%
3.72%
6.01%
9.38%
4.52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.19%
30.31%
80.67%
20.36%
37.04%
15.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HELLENiQ ENERGY Holdings SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), HELLENiQ ENERGY Holdings SA có tổng tài sản là $8,566, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $173
Tỷ lệ tài chính chính của HLPXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của HELLENiQ ENERGY Holdings SA là 1.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $37.99.
Doanh thu của HELLENiQ ENERGY Holdings SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HELLENiQ ENERGY Holdings SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Refining, với doanh thu 7,298,416,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Greece là thị trường chính cho HELLENiQ ENERGY Holdings SA, với doanh thu 10,934,250,000.
HELLENiQ ENERGY Holdings SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, HELLENiQ ENERGY Holdings SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $173
HELLENiQ ENERGY Holdings SA có nợ không?
có, HELLENiQ ENERGY Holdings SA có nợ là 5,894
HELLENiQ ENERGY Holdings SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
HELLENiQ ENERGY Holdings SA có tổng cộng 305.63 cổ phiếu đang lưu hành