HLS Therapeutics, Inc. engages in commercializing pharmaceutical products. The company is headquartered in Etobicoke, Ontario and currently employs 92 full-time employees. The company is engaged in addressing unmet needs in the treatment of psychiatric disorders and cardiovascular disease. Its products include Clozaril, CSAN Pronto, MyCare Psychiatry and Vascepa. Its Clozaril is an atypical antipsychotic indicated for the management of symptoms of treatment-resistant schizophrenia for the Canadian and United States markets. CSAN Pronto is designed to enhance and simplify the mandatory safety blood monitoring process for patients that are prescribed Clozaril. Vascepa capsules are a single-molecule prescription product for the treatment of cardiovascular disease.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
55
55
56
63
61
60
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
-11%
3%
2%
7%
Chi phí doanh thu
10
10
8
7
5
4
Lợi nhuận gộp
45
45
47
55
56
56
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27
27
32
33
35
32
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
50
50
56
67
70
62
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-12
-12
-15
-27
-23
-11
Chi phí thuế thu nhập
0
0
4
0
0
1
Lợi nhuận ròng
-12
-12
-19
-27
-23
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-37%
-37%
-30%
17%
77%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
30.26
31.27
31.83
32.26
32.4
32.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-2%
-1%
0%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.39
-0.39
-0.61
-0.85
-0.73
-0.41
Tăng trưởng EPS
-36%
-36%
-28%
17%
78%
-15%
Lưu thông tiền mặt tự do
15
15
7
15
16
15
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.81%
81.81%
83.92%
87.3%
91.8%
93.33%
Lợi nhuận hoạt động
-9.09%
-9.09%
-16.07%
-17.46%
-21.31%
-10%
Lợi nhuận gộp
-21.81%
-21.81%
-33.92%
-42.85%
-37.7%
-21.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.27%
27.27%
12.5%
23.8%
26.22%
25%
EBITDA
16
16
13
20
21
24
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.09%
29.09%
23.21%
31.74%
34.42%
40%
D&A cho EBITDA
21
21
22
31
34
30
EBIT
-5
-5
-9
-11
-13
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.09%
-9.09%
-16.07%
-17.46%
-21.31%
-10%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-26.66%
0%
0%
-9.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HLS Therapeutics Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), HLS Therapeutics Inc. có tổng tài sản là $137, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-12
Tỷ lệ tài chính chính của HLTRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của HLS Therapeutics Inc. là 1.82, tỷ suất lợi nhuận ròng là -21.81, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.75.
Doanh thu của HLS Therapeutics Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HLS Therapeutics Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 77,565,856 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho HLS Therapeutics Inc., với doanh thu 58,423,383.
HLS Therapeutics Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, HLS Therapeutics Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-12
HLS Therapeutics Inc. có nợ không?
có, HLS Therapeutics Inc. có nợ là 75
HLS Therapeutics Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
HLS Therapeutics Inc. có tổng cộng 31.27 cổ phiếu đang lưu hành