Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
332,191
304,123
308,382
298,623
255,616
217,754
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
-1%
3%
17%
17%
11%
Chi phí doanh thu
293,946
270,165
277,410
267,120
235,651
194,158
Lợi nhuận gộp
38,245
33,958
30,972
31,503
19,965
23,596
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
35,017
25,935
26,099
24,101
20,847
19,239
Nghiên cứu và Phát triển
--
4,630
4,507
4,421
3,975
3,671
Chi phí hoạt động
35,020
30,567
30,607
28,523
24,821
22,911
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
857
816
1,068
583
856
856
Lợi nhuận trước thuế
45,624
11,216
5,779
-1,206
-5,687
8,068
Chi phí thuế thu nhập
3,228
1,560
2,241
1,049
333
1,882
Lợi nhuận ròng
41,023
8,419
1,973
-2,991
-7,120
4,896
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,739.99%
327%
-166%
-57.99%
-245%
-239%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.97
37.45
37.52
37.51
37.5
37.98
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
1,109.44
224.78
52.58
-79.73
-189.84
128.9
Tăng trưởng EPS
1,766%
328%
-166%
-57.99%
-247%
-240%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
3,247
834
7,370
-9,064
-5,773
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.51%
11.16%
10.04%
10.54%
7.81%
10.83%
Lợi nhuận hoạt động
0.97%
1.11%
0.11%
0.99%
-1.89%
0.31%
Lợi nhuận gộp
12.34%
2.76%
0.63%
-1%
-2.78%
2.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.06%
0.27%
2.46%
-3.54%
-2.65%
EBITDA
--
13,076
10,828
12,916
4,962
9,527
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
4.29%
3.51%
4.32%
1.94%
4.37%
D&A cho EBITDA
--
9,685
10,463
9,936
9,818
8,842
EBIT
3,225
3,391
365
2,980
-4,856
685
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.97%
1.11%
0.11%
0.99%
-1.89%
0.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.07%
13.9%
38.77%
-86.98%
-5.85%
23.32%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hi-Lex Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hi-Lex Corp có tổng tài sản là $276,997, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,419
Tỷ lệ tài chính chính của HLXFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hi-Lex Corp là 2.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.76, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8,119.82.
Doanh thu của Hi-Lex Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hi-Lex Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Door Module, với doanh thu 106,751,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Hi-Lex Corp, với doanh thu 104,496,000,000.
Hi-Lex Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hi-Lex Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,419
Hi-Lex Corp có nợ không?
có, Hi-Lex Corp có nợ là 101,853
Hi-Lex Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hi-Lex Corp có tổng cộng 36.96 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.82
Giá mở cửa
$7.83
Phạm vi ngày
$7.82 - $7.82
Phạm vi 52 tuần
$7.82 - $7.82
Khối lượng
6.2K
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
-1.34
Vốn hóa thị trường
$298.8M
HI-LEX CORPORATION là gì?
Hi-Lex Corp. engages in the manufacture and sale of control cables and systems for automobiles, industrial equipment, medical devices, and metal molds. The company is headquartered in Takarazuka-Shi, Hyogo-Ken and currently employs 12,071 full-time employees. The firm has six geographical segments: Japan, North America (United States and Mexico), China, Asia (mainly South Korea, Indonesia and India), South America and Europe (United Kingdom, Hungary, Russia, Germany) based on the production and sales systems. The Japan segment is also engaged in the production and sale of medical equipment, besides control systems. The Europe segment is also engaged in the design, sale, purchasing and testing of western manufacturers for global models besides control systems.