Harvest Minerals Ltd. engages in mining exploration and production of fertilizers. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2011-03-07. The firm is focused on the discovery and development of South American fertilizer or agriproduct projects. The Company’s flagship project, Arapua Fertilizer project, produces organic fertilizer and is located in the heart of Brazil’s agricultural market. Additionally, the Company holds four other projects in Brazil, namely Sergipe Potash Project, Mandacaru Phosphate Project, Miriri Phosphate Project, and Iguatama Limestone Project. Its Sergipe Potash Project is located in the Sergipe Alagoas Basin. Its Mandacaru Phosphate Project is located in the Ceara State and comprises three exploration licenses covering a total area of approximately 5,908.67 hectares. Its Miriri Phosphate Project is located in the State of Pernambuco, a predominantly agricultural state in Brazil. Its Iguatama Limestone Project is located in the municipality of Iguatama, Minas Gerais, approximately 168 km from Arapua.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1
2
3
8
4
1
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-67%
-33%
-63%
100%
300%
--
Chi phí doanh thu
1
2
1
2
1
0
Lợi nhuận gộp
0
0
1
5
3
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
2
3
3
3
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3
3
4
4
4
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-3
-3
-3
0
-4
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-3
-3
-3
0
-4
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
--
-100%
33%
200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
295.54
239.3
189.32
179.81
185.83
185.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
56%
26%
5%
-3%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.01
-0.01
-0.01
0
-0.02
-0.01
Tăng trưởng EPS
-25%
-9%
-1,627%
-105%
25%
81%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-4
0
-1
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
33.33%
62.5%
75%
100%
Lợi nhuận hoạt động
-300%
-150%
-66.66%
12.5%
0%
-200%
Lợi nhuận gộp
-300%
-150%
-100%
0%
-100%
-300%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
-133.33%
0%
-25%
-300%
EBITDA
-3
-3
-2
1
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-300%
-150%
-66.66%
12.5%
0%
-200%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-3
-3
-2
1
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-300%
-150%
-66.66%
12.5%
0%
-200%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Harvest Minerals Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Harvest Minerals Ltd có tổng tài sản là $9, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Tỷ lệ tài chính chính của HMIFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Harvest Minerals Ltd là 2.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là -150, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Harvest Minerals Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Harvest Minerals Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fertiliser, với doanh thu 1,367,302 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Harvest Minerals Ltd, với doanh thu 1,367,302.
Harvest Minerals Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Harvest Minerals Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3
Harvest Minerals Ltd có nợ không?
có, Harvest Minerals Ltd có nợ là 4
Harvest Minerals Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Harvest Minerals Ltd có tổng cộng 289.16 cổ phiếu đang lưu hành