Horizon Copper Corp. is a resource-based company, which engages in the business of holding interests in mining assets with a focus on copper. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. Its objective is to actively grow its existing portfolio of assets, with a focus on copper projects, including through strategic partnership opportunities with Sandstorm Gold Ltd. (Sandstorm). The firm's key assets include Antamina, which is an open-pit copper mine located in the Andes Mountain range of Peru, 270 kilometers north of Lima; Hod Maden, it has a 30% equity interest in the entity which holds the Hod Maden copper-gold project, which is located in Artvin Province, northeastern Turkiye; and Oyu Tolgoi (Hugo North Extension & Heruga), the Company has an approximate 24% equity interest in Entree which holds a 20% interest in the Hugo North Extension and Heruga deposits of the Oyu Tolgoi copper mine located in Mongolia. The Hugo North Extension is a copper-gold porphyry deposit and Heruga is a copper-gold-molybdenum porphyry deposit.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11
12
4
0
2
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
200%
--
-100%
--
-100%
Chi phí doanh thu
6
7
4
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5
5
0
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
1
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
--
Chi phí hoạt động
2
1
1
9
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-69
-47
-20
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-80
-57
-23
-15
2
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-80
-57
-23
-15
2
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
48%
148%
53%
-850%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
86.56
86.33
81.09
34.27
14.66
12.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
6%
137%
134%
16%
9%
EPS (Làm loãng)
-0.93
-0.66
-0.29
-0.46
0.19
-0.01
Tăng trưởng EPS
46%
127%
-37%
-342%
-2,000%
-107%
Lưu thông tiền mặt tự do
13
13
-14
0
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.45%
41.66%
0%
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
27.27%
25%
-25%
0%
100%
0%
Lợi nhuận gộp
-727.27%
-475%
-575%
0%
100%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
118.18%
108.33%
-350%
0%
0%
0%
EBITDA
9
10
3
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
81.81%
83.33%
75%
--
--
--
D&A cho EBITDA
6
7
4
--
--
--
EBIT
3
3
-1
-9
2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
27.27%
25%
-25%
0%
100%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Horizon Copper Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Horizon Copper Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-57
Tỷ lệ tài chính chính của HNCUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Horizon Copper Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -475, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.13.
Doanh thu của Horizon Copper Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Horizon Copper Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Copper, với doanh thu 17,509,479 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho Horizon Copper Corp, với doanh thu 17,509,479.
Horizon Copper Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Horizon Copper Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-57
Horizon Copper Corp có nợ không?
không có, Horizon Copper Corp có nợ là 0
Horizon Copper Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Horizon Copper Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành