Hanwa Co., Ltd. engages in the sale of iron and steel products. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 5,688 full-time employees. The company has six business segments. The Steel Business segment deals in steel bars, construction work, steel plates, specialty steel, wire rods, and steel pipes. The company also processes and stores products. The Primary Metal Business segment deals in cold iron sources such as nickel, chromium, silicon, manganese, ferroalloys, stainless steel base materials, high-performance materials, and scrap iron. The Recycled Metal Business segment deals in recycled raw materials and precious metals such as aluminum, copper, zinc, titanium, and nickel. The Food Business segment deals in seafood and livestock products. The Energy and Living Materials Business segment deals in petroleum products, industrial chemicals, chemicals, and biomass and recycled fuels. The Overseas Sales Subsidiaries Business segment trades products similar to the Company's own at major overseas bases.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
2,600,411
686,339
639,276
639,865
634,931
660,910
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
4%
0%
3%
5%
6%
Chi phí doanh thu
2,461,332
651,511
605,916
605,691
598,214
622,966
Lợi nhuận gộp
139,079
34,828
33,360
34,174
36,717
37,944
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
83,469
21,074
20,234
19,582
22,579
19,430
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
83,925
21,073
20,234
19,583
22,579
19,431
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-314
-102
-190
118
-140
-252
Lợi nhuận trước thuế
55,879
12,583
9,950
13,832
19,514
15,953
Chi phí thuế thu nhập
16,245
3,570
3,396
4,289
4,990
4,835
Lợi nhuận ròng
39,357
8,935
6,754
9,980
13,688
11,582
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-23%
-39%
8%
79%
-1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
197.13
197.13
199.16
201.29
201.91
201.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
199.64
45.32
33.91
49.57
67.79
57.36
Tăng trưởng EPS
2%
-21%
-38%
9%
80%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
39,655
--
11,530
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.34%
5.07%
5.21%
5.34%
5.78%
5.74%
Lợi nhuận hoạt động
2.12%
2%
2.05%
2.28%
2.22%
2.8%
Lợi nhuận gộp
1.51%
1.3%
1.05%
1.55%
2.15%
1.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
6.2%
--
1.81%
--
EBITDA
--
--
17,949
--
19,439
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
2.8%
--
3.06%
--
D&A cho EBITDA
--
--
4,823
--
5,301
--
EBIT
55,154
13,755
13,126
14,591
14,138
18,513
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.12%
2%
2.05%
2.28%
2.22%
2.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.07%
28.37%
34.13%
31%
25.57%
30.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hanwa Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hanwa Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HNWAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hanwa Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hanwa Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hanwa Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 1,112,851,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hanwa Co., Ltd., với doanh thu 1,680,100,000,000.
Hanwa Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hanwa Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hanwa Co., Ltd. có nợ không?
không có, Hanwa Co., Ltd. có nợ là 0
Hanwa Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hanwa Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành