HOYA Corp. engages in the manufacture and sale of imaging products, electronics, and medical-related equipment. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 37,909 full-time employees. The firm operates in three business segments. The Life Care segment manufactures and sells healthcare-related products used in daily life in the health and medical fields, and medical-related products such as medical devices and medical supplies used in medical procedures. The Information and Communication segment manufactures and sells components essential for digital equipment, including electronics-related products that are indispensable for modern digital information and communication technology and imaging-related products that are necessary for capturing images and video as digital information based on optical technology. The Others segment is mainly engaged in the speech synthesis software business and the information system services business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
916,375
866,032
762,610
723,582
661,466
547,921
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
14%
5%
9%
21%
-5%
Chi phí doanh thu
125,950
119,564
104,638
102,240
103,042
83,288
Lợi nhuận gộp
790,425
746,468
657,972
621,342
558,424
464,633
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
301,321
350,810
310,930
276,176
240,036
200,881
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
519,131
494,963
448,737
411,285
357,504
300,770
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
34,596
-6
19
42
-51
25
Lợi nhuận trước thuế
317,805
259,965
236,564
215,832
210,706
159,218
Chi phí thuế thu nhập
69,211
58,215
53,998
47,044
45,143
33,883
Lợi nhuận ròng
250,395
202,101
181,377
168,638
164,507
125,446
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
11%
8%
3%
31%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
338.62
347.69
352
359.2
368.9
374.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-1%
-2%
-3%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
739.45
581.26
515.27
469.47
445.92
335.24
Tăng trưởng EPS
24%
13%
10%
5%
33%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
197,010
187,191
181,728
168,356
161,183
120,566
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
86.25%
86.19%
86.27%
85.87%
84.42%
84.79%
Lợi nhuận hoạt động
29.6%
29.04%
27.43%
29.03%
30.37%
29.9%
Lợi nhuận gộp
27.32%
23.33%
23.78%
23.3%
24.87%
22.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.49%
21.61%
23.82%
23.26%
24.36%
22%
EBITDA
325,731
300,082
256,450
259,672
243,939
200,199
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
35.54%
34.65%
33.62%
35.88%
36.87%
36.53%
D&A cho EBITDA
54,437
48,577
47,215
49,615
43,019
36,336
EBIT
271,294
251,505
209,235
210,057
200,920
163,863
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.6%
29.04%
27.43%
29.03%
30.37%
29.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.77%
22.39%
22.82%
21.79%
21.42%
21.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HOYA Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), HOYA Corporation có tổng tài sản là $1,234,278, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $202,101
Tỷ lệ tài chính chính của HOCPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của HOYA Corporation là 4.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là 23.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,490.79.
Doanh thu của HOYA Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HOYA Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho HOYA Corporation, với doanh thu 182,787,000,000.
HOYA Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, HOYA Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $202,101
HOYA Corporation có nợ không?
có, HOYA Corporation có nợ là 260,255
HOYA Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
HOYA Corporation có tổng cộng 342.75 cổ phiếu đang lưu hành