The Hong Kong & China Gas Co., Ltd. engages in the production, distribution, and marketing of gas, water, and energy related activities. The company employs 2,155 full-time employees The firm operates its business through four segments. The Gas, Water and Related Businesses segment is engaged in the gas, water and related businesses including utility businesses in Mainland China, and Hong Kong gas business. The New Energy segment is engaged in the coal mining, and exploration, drilling and sale of crude oil. The Property Business segment is engaged in the property business. The Other segment is engaged in the engineering and related business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
54,326
55,472
56,971
60,953
53,563
40,927
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-3%
-7%
14%
31%
1%
Chi phí doanh thu
--
32,364
34,996
39,308
32,591
21,986
Lợi nhuận gộp
--
23,108
21,975
21,644
20,971
18,940
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
4,030
3,879
3,767
3,623
3,731
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
46,215
14,930
16,665
13,309
12,207
10,864
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,605
8,490
9,174
8,183
8,380
8,925
Chi phí thuế thu nhập
1,890
1,729
2,003
1,859
2,155
1,713
Lợi nhuận ròng
5,688
5,711
6,070
5,247
5,017
6,007
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-6%
16%
5%
-16%
-14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.88
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.3
0.3
0.31
0.26
0.26
0.32
Tăng trưởng EPS
1%
-5%
20%
-2%
-16%
-14%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
2,540
2,504
1,310
2,057
2,615
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
41.65%
38.57%
35.5%
39.15%
46.27%
Lợi nhuận hoạt động
14.92%
14.74%
9.32%
13.67%
16.36%
19.73%
Lợi nhuận gộp
10.47%
10.29%
10.65%
8.6%
9.36%
14.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
4.57%
4.39%
2.14%
3.84%
6.38%
EBITDA
11,912
11,744
8,851
11,860
12,052
11,016
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.92%
21.17%
15.53%
19.45%
22.5%
26.91%
D&A cho EBITDA
3,802
3,567
3,541
3,525
3,288
2,940
EBIT
8,110
8,177
5,310
8,335
8,764
8,076
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.92%
14.74%
9.32%
13.67%
16.36%
19.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.96%
20.36%
21.83%
22.71%
25.71%
19.19%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của The Hong Kong and China Gas Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), The Hong Kong and China Gas Company Limited có tổng tài sản là $158,268, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,711
Tỷ lệ tài chính chính của HOKCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của The Hong Kong and China Gas Company Limited là 1.56, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.97.
Doanh thu của The Hong Kong and China Gas Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
The Hong Kong and China Gas Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gas, Water, Renewable Energy and Related Businesses, với doanh thu 53,884,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho The Hong Kong and China Gas Company Limited, với doanh thu 43,387,900,000.
The Hong Kong and China Gas Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, The Hong Kong and China Gas Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,711
The Hong Kong and China Gas Company Limited có nợ không?
có, The Hong Kong and China Gas Company Limited có nợ là 100,878
The Hong Kong and China Gas Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
The Hong Kong and China Gas Company Limited có tổng cộng 18,659.87 cổ phiếu đang lưu hành