Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
30,495
37,834
34,291
27,252
30,734
34,371
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
10%
26%
-11%
-11%
85%
Chi phí doanh thu
22,147
28,276
24,795
18,971
17,589
12,539
Lợi nhuận gộp
8,348
9,558
9,496
8,280
13,144
21,831
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,469
2,881
4,195
4,497
7,367
3,951
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,362
2,771
4,150
4,422
7,368
3,945
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,449
-808
-1,226
-3
-201
--
Lợi nhuận trước thuế
-571
2,805
6,294
13,067
16,296
18,640
Chi phí thuế thu nhập
1,130
1,702
2,889
3,974
5,952
4,952
Lợi nhuận ròng
-2,685
119
2,922
8,762
9,759
13,633
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3,018%
-96%
-67%
-10%
-28%
44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,792.54
3,792.54
3,792.54
3,792.55
4,203.57
3,897.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-10%
8%
32%
EPS (Làm loãng)
-0.7
0.03
0.77
2.31
2.32
3.49
Tăng trưởng EPS
-3,002%
-96%
-67%
0%
-34%
9%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,433
8,501
15,673
17,953
21,097
-31,170
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.37%
25.26%
27.69%
30.38%
42.76%
63.51%
Lợi nhuận hoạt động
19.62%
17.93%
15.58%
14.15%
18.79%
52.03%
Lợi nhuận gộp
-8.8%
0.31%
8.52%
32.15%
31.75%
39.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.65%
22.46%
45.7%
65.87%
68.64%
-90.68%
EBITDA
6,270
7,168
5,831
4,231
6,157
18,209
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.56%
18.94%
17%
15.52%
20.03%
52.97%
D&A cho EBITDA
284
382
486
373
381
324
EBIT
5,986
6,786
5,345
3,858
5,776
17,885
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.62%
17.93%
15.58%
14.15%
18.79%
52.03%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-197.89%
60.67%
45.9%
30.41%
36.52%
26.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hopson Development Holdings Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của HPDHF là gì?
Doanh thu của Hopson Development Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hopson Development Holdings Limited có lợi nhuận không?
Hopson Development Holdings Limited có nợ không?
Hopson Development Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.33
Giá mở cửa
$0.94
Phạm vi ngày
$0.33 - $0.94
Phạm vi 52 tuần
$0.33 - $0.94
Khối lượng
132
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.00
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.2B
HOPSON DEVELOPMENT HLDGS là gì?
Hopson Development Holdings Ltd. engages in the development of medium- to high-end large-scale residential properties. The company employs 8,327 full-time employees The firm operates its business through four segments. The Property Development segment is engaged in residential properties development. The Commercial Properties Investment segment involves in the investment in the properties of commercial, office, industrial, hotel and elderly care. The Property Management segment provides properties management services. The Infrastructure segment engages in undertaking the construction works and construction design of self-owned projects of the Company as well as external contracted works.