Hershey Creamery Co. engages in the distribution of dairy products. The company is headquartered in Harrisburg, Pennsylvania. The company went IPO on 2002-03-05. The firm's product categories include smart snacks, hand-dipped flavors, grab-n-go treats and soft serve. Its smart snacks include Chocolate Scooter (Stick Bars), Fruit Punch Freeze Polar Blast (Stick Bars), Juice Rush Cherry Blue Raspberry (Dessert Cups), Juice Rush Strawberry Mango (Dessert Cups), Low Fat Cookies & Cream (Sandwiches), and Low Fat Cookies & Cream Cones (Sandwiches). The firm's hand-dipped flavors include Award Winning Chocolate, Banana Pudding, Better Brownie Batter, Birthday Cake, Black Cherry, Blue Moon, Blue Raspberry, and Blueberry Cheesecake. Its grab-n-go treats include Butter Pecan (1.5 Quarts), Cappuccino Crunch (1.5 Quarts), Cappuccino Crunch (Pints), Chocolate (Pints), Cherry (Dessert Cups), Better Brownie Batter (Pints), Birthday Cake (Pints), Black Cherry (Pints) and Black Cherry (1.5 Quarts). Its soft serve includes Chocolate (Twisted Peaks) and Vanilla (Twisted Peaks).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,713
1,417
876
1,065
871
842
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
39%
62%
-18%
22%
3%
--
Chi phí doanh thu
1,313
1,068
587
851
692
642
Lợi nhuận gộp
400
349
289
213
179
199
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
59
77
38
61
43
72
Nghiên cứu và Phát triển
20
18
16
17
11
7
Chi phí hoạt động
80
102
60
79
64
84
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
346
261
264
197
159
151
Chi phí thuế thu nhập
0
0
8
2
0
0
Lợi nhuận ròng
346
261
256
194
160
151
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
45%
2%
32%
21%
6%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
344.33
348
360
359.9
372.1
370.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-3%
0%
-3%
1%
--
EPS (Làm loãng)
0.99
0.75
0.71
0.54
0.43
0.41
Tăng trưởng EPS
46%
6%
31%
26%
5%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
360
-271
-163
185
119
158
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.35%
24.62%
32.99%
20%
20.55%
23.63%
Lợi nhuận hoạt động
18.68%
17.43%
26.02%
12.58%
13.2%
13.65%
Lợi nhuận gộp
20.19%
18.41%
29.22%
18.21%
18.36%
17.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.01%
-19.12%
-18.6%
17.37%
13.66%
18.76%
EBITDA
--
254
235
141
122
122
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
17.92%
26.82%
13.23%
14%
14.48%
D&A cho EBITDA
--
7
7
7
7
7
EBIT
320
247
228
134
115
115
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.68%
17.43%
26.02%
12.58%
13.2%
13.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
3.03%
1.01%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hershey Creamery Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yantai North Andre Juice Co Ltd có tổng tài sản là $2,780, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $261
Tỷ lệ tài chính chính của HRCR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yantai North Andre Juice Co Ltd là 20.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.07.
Doanh thu của Hershey Creamery Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yantai North Andre Juice Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Juice, Essence, với doanh thu 828,767,349 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Yantai North Andre Juice Co Ltd, với doanh thu 322,294,693.
Hershey Creamery Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yantai North Andre Juice Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $261
Hershey Creamery Co có nợ không?
có, Yantai North Andre Juice Co Ltd có nợ là 134
Hershey Creamery Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yantai North Andre Juice Co Ltd có tổng cộng 341 cổ phiếu đang lưu hành